Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 误
悮
誤
误 là gì? 误 (Ngộ). Bộ Ngôn 言 (+7 nét). Tổng 9 nét but (丶フ丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. nhầm, 2. làm mê hoặc. Từ ghép với 误 : 筆誤 Viết sai, 誤事 Lỡ việc, nhỡ việc, 誤人子弟 Làm hại con em người ta. Chi tiết hơn...