笔误 bǐwù
volume volume

Từ hán việt: 【bút ngộ】

Đọc nhanh: 笔误 (bút ngộ). Ý nghĩa là: viết nhầm; viết sai (sơ ý viết sai), chữ viết nhầm; chữ sai.

Ý Nghĩa của "笔误" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

笔误 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. viết nhầm; viết sai (sơ ý viết sai)

因疏忽而写了错字

✪ 2. chữ viết nhầm; chữ sai

因疏忽而写错的字

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 笔误

  • volume volume

    - 一面 yímiàn 听讲 tīngjiǎng , 一面 yímiàn 记笔记 jìbǐjì

    - vừa nghe giảng vừa ghi chép.

  • volume volume

    - 饰 shì 不住 búzhù 那 nà 错误 cuòwù

    - Không che đậy được lỗi đó.

  • volume volume

    - 三枝 sānzhī 钢笔 gāngbǐ

    - ba cây viết máy

  • volume volume

    - 不合逻辑 bùhéluójí 的 de 推论 tuīlùn , 谬论 miùlùn 错误 cuòwù 的 de 或 huò 不合逻辑 bùhéluójí 的 de 观点 guāndiǎn 或 huò 结论 jiélùn

    - Các luận điểm hoặc kết luận không hợp lý hoặc sai lầm hoặc không có logic.

  • volume volume

    - 一笔 yībǐ 糊涂账 hútúzhàng

    - khoản tiền mờ ám trong sổ sách.

  • volume volume

    - 他误 tāwù 拿 ná 了 le 我 wǒ 的 de 笔 bǐ

    - Anh ấy vô tình cầm bút của tôi.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 用 yòng 红笔 hóngbǐ 标示 biāoshì 错误 cuòwù

    - Giáo viên dùng bút đỏ đánh dấu lỗi sai.

  • volume volume

    - 不以 bùyǐ 一 yī 眚 shěng 掩 yǎn 大德 dàdé ( 不 bù 因为 yīnwèi 一个 yígè 人有 rényǒu 个别 gèbié 的 de 错误 cuòwù 而 ér 抹杀 mǒshā 他 tā 的 de 大 dà 功绩 gōngjì )

    - không vì một lỗi lầm nhỏ mà xoá đi công lao to lớn của người ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 误›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Ngộ
    • Nét bút:丶フ丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVRMK (戈女口一大)
    • Bảng mã:U+8BEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao