厚颜无耻 hòuyánwúchǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hậu nhan vô sỉ】

Đọc nhanh: 厚颜无耻 (hậu nhan vô sỉ). Ý nghĩa là: vô liêm sỉ; mặt dạn mày dày, hỗn láo; hỗn xược, bơ bơ. Ví dụ : - 厚颜无耻鲁莽的自我肯定;厚颜无耻 tự tin tự phụ mà không biết xấu hổ và vô lễ. - 冒昧,放肆放肆地傲慢或令人不愉快的行为或语言;厚颜无耻 Hành vi hoặc lời nói trái với lễ độ, táo tợn hoặc làm người khác không vui; mặt dày trơ trẽn.

Ý Nghĩa của "厚颜无耻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

厚颜无耻 khi là Thành ngữ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. vô liêm sỉ; mặt dạn mày dày

不知羞耻,自以为是

Ví dụ:
  • volume volume

    - 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ 鲁莽 lǔmǎng 的 de 自我 zìwǒ 肯定 kěndìng ; 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ

    - tự tin tự phụ mà không biết xấu hổ và vô lễ

  • volume volume

    - 冒昧 màomèi , 放肆 fàngsì 放肆 fàngsì 地 dì 傲慢 àomàn 或 huò 令人 lìngrén 不 bù 愉快 yúkuài 的 de 行为 xíngwéi 或 huò 语言 yǔyán ; 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ

    - Hành vi hoặc lời nói trái với lễ độ, táo tợn hoặc làm người khác không vui; mặt dày trơ trẽn.

✪ 2. hỗn láo; hỗn xược

不端庄稳重,行为不体面,对别人不尊重

✪ 3. bơ bơ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 厚颜无耻

  • volume volume

    - 冒昧 màomèi , 放肆 fàngsì 放肆 fàngsì 地 dì 傲慢 àomàn 或 huò 令人 lìngrén 不 bù 愉快 yúkuài 的 de 行为 xíngwéi 或 huò 语言 yǔyán ; 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ

    - Hành vi hoặc lời nói trái với lễ độ, táo tợn hoặc làm người khác không vui; mặt dày trơ trẽn.

  • volume volume

    - 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ

    - mặt dày mày dạn; mặt mo không biết xấu hổ.

  • volume volume

    - 他 tā 家境 jiājìng 厚 hòu 生活 shēnghuó 无忧 wúyōu

    - Gia cảnh nhà anh ấy giàu có, sống không lo lắng.

  • volume volume

    - 汗颜无地 hànyánwúdì ( 羞愧 xiūkuì 得 dé 无地自容 wúdìzìróng )

    - xấu hổ đến chết đi được

  • volume volume

    - 下流无耻 xiàliúwúchǐ

    - tiếng tục tĩu.

  • volume volume

    - 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ 鲁莽 lǔmǎng 的 de 自我 zìwǒ 肯定 kěndìng ; 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ

    - tự tin tự phụ mà không biết xấu hổ và vô lễ

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 世界 shìjiè 上 shàng 最 zuì 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ 的 de 人 rén

    - Nó là thằng vô liêm sỉ nhất trên đời.

  • volume volume

    - 她 tā 觉得 juéde 无颜 wúyán 再 zài 回去 huíqu

    - Cô ấy cảm thấy không còn mặt mũi để quay lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+7 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hậu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MAND (一日弓木)
    • Bảng mã:U+539A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+4 nét)
    • Pinyin: Chǐ
    • Âm hán việt: Sỉ
    • Nét bút:一丨丨一一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJYLM (尸十卜中一)
    • Bảng mã:U+803B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 颜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+9 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Nhan
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHMBO (卜竹一月人)
    • Bảng mã:U+989C
    • Tần suất sử dụng:Cao