荒淫无耻 huāngyín wúchǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hoang dâm vô sỉ】

Đọc nhanh: 荒淫无耻 (hoang dâm vô sỉ). Ý nghĩa là: hoang dâm vô sỉ.

Ý Nghĩa của "荒淫无耻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

荒淫无耻 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoang dâm vô sỉ

放荡淫乱,不知羞耻

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 荒淫无耻

  • volume volume

    - 冒昧 màomèi , 放肆 fàngsì 放肆 fàngsì 地 dì 傲慢 àomàn 或 huò 令人 lìngrén 不 bù 愉快 yúkuài 的 de 行为 xíngwéi 或 huò 语言 yǔyán ; 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ

    - Hành vi hoặc lời nói trái với lễ độ, táo tợn hoặc làm người khác không vui; mặt dày trơ trẽn.

  • volume volume

    - 荒淫无耻 huāngyínwúchǐ

    - hoang dâm vô sỉ

  • volume volume

    - 她 tā 揭露 jiēlù 了 le 他 tā 的 de 无耻 wúchǐ 谎言 huǎngyán

    - Cô đã vạch trần những lời nói dối vô liêm sỉ của anh ấy.

  • volume volume

    - 泄露 xièlòu 他人 tārén 的 de 隐私 yǐnsī 是 shì 很 hěn 无耻 wúchǐ 。

    - Tiết lộ sự riêng tư của người khác rất vô sỉ.

  • volume volume

    - 下流无耻 xiàliúwúchǐ

    - tiếng tục tĩu.

  • volume volume

    - 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ 鲁莽 lǔmǎng 的 de 自我 zìwǒ 肯定 kěndìng ; 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ

    - tự tin tự phụ mà không biết xấu hổ và vô lễ

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 世界 shìjiè 上 shàng 最 zuì 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ 的 de 人 rén

    - Nó là thằng vô liêm sỉ nhất trên đời.

  • volume volume

    - 他 tā 开荒 kāihuāng 时 shí 无意 wúyì 中 zhōng 发现 fāxiàn 了 le 一枚 yīméi 古钱 gǔqián

    - khi vỡ hoang, tình cờ ông ấy phát hiện được một đồng tiền cổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 淫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yàn , Yáo , Yín
    • Âm hán việt: Dâm
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBHG (水月竹土)
    • Bảng mã:U+6DEB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 耻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+4 nét)
    • Pinyin: Chǐ
    • Âm hán việt: Sỉ
    • Nét bút:一丨丨一一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJYLM (尸十卜中一)
    • Bảng mã:U+803B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 荒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Huāng , Huǎng , Kāng
    • Âm hán việt: Hoang
    • Nét bút:一丨丨丶一フノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYVU (廿卜女山)
    • Bảng mã:U+8352
    • Tần suất sử dụng:Rất cao