半月痕 bànyuè hén
volume volume

Từ hán việt: 【bán nguyệt ngân】

Đọc nhanh: 半月痕 (bán nguyệt ngân). Ý nghĩa là: hình bán nguyệt; hình lưỡi liềm trên móng tay.

Ý Nghĩa của "半月痕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半月痕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hình bán nguyệt; hình lưỡi liềm trên móng tay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半月痕

  • volume volume

    - 过 guò 了 le 半拉 bànlǎ 月 yuè

    - đã qua nửa tháng

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 有 yǒu 岁月 suìyuè 的 de 痕迹 hénjì

    - Trên tường có dấu tích của thời gian.

  • volume volume

    - 皱纹 zhòuwén 显示 xiǎnshì 出 chū 她 tā 的 de 岁月 suìyuè 痕迹 hénjì

    - Nếp nhăn cho thấy dấu ấn của thời gian.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 把 bǎ 那 nà 半月板 bànyuèbǎn 修复 xiūfù 手术 shǒushù 推 tuī 到 dào 明天 míngtiān

    - Tôi cần phải thúc đẩy việc sửa chữa khum của tôi vào ngày mai.

  • volume volume

    - 一晃 yīhuǎng 半个 bànge 月 yuè 过去 guòqù 了 le

    - Trong chớp mắt nửa tháng đã trôi qua.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 半月 bànyuè

    - Hai tháng rưỡi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这 zhè 一月 yíyuè 支 zhī 过眼 guòyǎn 额 é 了 le , 大概 dàgài 要 yào 吃 chī 方便面 fāngbiànmiàn 半个 bànge 月 yuè 了 le

    - Tháng này tôi tiêu quá lố nên chắc nửa tháng sau phải ăn mì gói rồi

  • volume volume

    - iPhone 销量 xiāoliàng 增 zēng 逾 yú 一倍 yíbèi 营收 yíngshōu 约 yuē 占 zhàn 3 月 yuè 当季 dāngjì 总营收 zǒngyíngshōu 的 de 一半 yíbàn

    - Doanh số bán iPhone tăng hơn gấp đôi và doanh thu chiếm khoảng một nửa tổng doanh thu trong quý 3

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 痕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+6 nét)
    • Pinyin: Gèn , Hén
    • Âm hán việt: Ngân , Ngấn
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KAV (大日女)
    • Bảng mã:U+75D5
    • Tần suất sử dụng:Cao