刑事诉讼 xíngshì sùsòng
volume volume

Từ hán việt: 【hình sự tố tụng】

Đọc nhanh: 刑事诉讼 (hình sự tố tụng). Ý nghĩa là: tố tụng hình sự; việc hình.

Ý Nghĩa của "刑事诉讼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刑事诉讼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tố tụng hình sự; việc hình

关于刑事案件的诉讼,为确定犯罪嫌疑人是否犯罪,以及应如何处罚所进行的一切行为

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刑事诉讼

  • volume volume

    - 民事诉讼 mínshìsùsòng

    - tố tụng dân sự.

  • volume volume

    - 申诉 shēnsù 民事诉讼 mínshìsùsòng 中 zhōng 被告 bèigào 对 duì 原告 yuángào 所 suǒ 做 zuò 的 de 陈述 chénshù 状 zhuàng 的 de 回答 huídá

    - Trả lời tuyên bố của nguyên đơn từ bị đơn trong vụ kiện dân sự.

  • volume volume

    - 诉讼 sùsòng 事宜 shìyí 由 yóu 法律顾问 fǎlǜgùwèn 代理 dàilǐ

    - Các vấn đề kiện tụng được đại diện bởi các cố vấn pháp lý.

  • volume volume

    - 你 nǐ 没 méi 告诉 gàosù 他 tā 卡塔赫纳 kǎtǎhènà 的 de 事 shì 吗 ma

    - Bạn đã không nói với anh ấy về Cartagena?

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 事故 shìgù 的 de 经过 jīngguò 告诉 gàosù 了 le 她 tā , 但 dàn 赶紧 gǎnjǐn 随即 suíjí 补充 bǔchōng 说 shuō 没有 méiyǒu 人 rén 受伤 shòushāng

    - Anh ta kể lại sự việc vụ tai nạn cho cô ấy, nhưng nhanh chóng bổ sung rằng không ai bị thương.

  • volume volume

    - 一个 yígè 青年 qīngnián 因 yīn 偷窃罪 tōuqièzuì 而 ér 在 zài 刑事 xíngshì 庭 tíng 受审 shòushěn

    - Một thanh niên bị truy tố vì tội trộm và đang bị xét xử tại tòa án hình sự.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 这件 zhèjiàn 事 shì 告诉 gàosù 了 le 老师 lǎoshī

    - Cô ấy kể với giáo viên về chuyện đó.

  • volume volume

    - 她 tā 想 xiǎng 把 bǎ 心事 xīnshì 告诉 gàosù 最好 zuìhǎo 的 de 朋友 péngyou

    - Cô ấy muốn kể tâm sự cho người bạn thân nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 刑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTLN (一廿中弓)
    • Bảng mã:U+5211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Róng , Sòng
    • Âm hán việt: Tụng
    • Nét bút:丶フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVCI (戈女金戈)
    • Bảng mã:U+8BBC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 诉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:丶フノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHMY (戈女竹一卜)
    • Bảng mã:U+8BC9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao