Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 诉
訴
𧦓 𧦡 𧩔 𧩯 𧪜 𧫋
诉 là gì? 诉 (Tố). Bộ Ngôn 言 (+5 nét). Tổng 7 nét but (丶フノノ一丨丶). Ý nghĩa là: 1. kể, thuật. Từ ghép với 诉 : 告訴 Báo cho biết, nói, kể, 起訴 Đưa ra kiện, khởi tố, 控訴 Lên án, tố cáo, 訴訟 Kiện cáo, kiện thưa, đưa ra toà, 訴諸武力 Dùng võ lực để giải quyết. Chi tiết hơn...