Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 讼
㕬 䛦 吅
訟
讼 là gì? 讼 (Tụng). Bộ Ngôn 言 (+4 nét). Tổng 6 nét but (丶フノ丶フ丶). Ý nghĩa là: 1. kiện tụng, 2. tranh cãi. Từ ghép với 讼 : 成訟 Thành việc kiện cáo, 聚訟紛紜 Bàn cãi sôi nổi Chi tiết hơn...