刑事犯 xíngshìfàn
volume volume

Từ hán việt: 【hình sự phạm】

Đọc nhanh: 刑事犯 (hình sự phạm). Ý nghĩa là: tội phạm hình sự.

Ý Nghĩa của "刑事犯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刑事犯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tội phạm hình sự

触犯刑法,负有刑事责任的罪犯

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刑事犯

  • volume volume

    - 被 bèi 公安 gōngān 立案 lìàn 然后 ránhòu 刑事拘留 xíngshìjūliú

    - Được công an lập án sau đó tạm giữ hình sự.

  • volume volume

    - 刑事案件 xíngshìànjiàn

    - vụ án hình sự

  • volume volume

    - 刑事法庭 xíngshìfǎtíng

    - toà án hình sự

  • volume volume

    - 两句话 liǎngjùhuà 能 néng 说完 shuōwán 的 de 事 shì 就 jiù 别犯 biéfàn 碎嘴子 suìzuǐzǐ 了 le

    - chuyện này chỉ nói vài câu là xong, đừng nên lắm lời.

  • volume volume

    - 你 nǐ 犯 fàn 的 de 这种 zhèzhǒng 罪 zuì 不 bù 可能 kěnéng 被 bèi 处以 chùyǐ 绞刑 jiǎoxíng

    - Tội mà bạn phạm không thể bị hành quyết bằng treo cổ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 等 děng 刑事法庭 xíngshìfǎtíng 的 de 判决 pànjué 结果 jiéguǒ 出来 chūlái 再说 zàishuō 吧 ba

    - Chúng tôi sẽ chờ đợi quyết định từ tòa án hình sự.

  • volume volume

    - 为 wèi 这么 zhème 点 diǎn 小事 xiǎoshì 犯得着 fàndezháo 再 zài 去 qù 麻烦 máfán 人 rén 吗 ma

    - chút việc nhỏ này cần gì phải làm phiền đến người khác?

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 小事 xiǎoshì , 跟 gēn 孩子 háizi 发脾气 fāpíqi 犯得上 fànděishàng 吗 ma

    - Vì việc nhỏ này mà nổi giận với con cái có đáng không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 刑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTLN (一廿中弓)
    • Bảng mã:U+5211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 犯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+2 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phạm
    • Nét bút:ノフノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHSU (大竹尸山)
    • Bảng mã:U+72AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao