六边碗 liù biān wǎn
volume volume

Từ hán việt: 【lục biên oản】

Đọc nhanh: 六边碗 (lục biên oản). Ý nghĩa là: bát con gà.

Ý Nghĩa của "六边碗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

六边碗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bát con gà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 六边碗

  • volume volume

    - 我 wǒ 六十 liùshí 挨 āi 边儿 biāner 了 le

    - tôi gần sáu mươi rồi

  • volume volume

    - 六边形 liùbiānxíng 有 yǒu 六个 liùgè 边 biān

    - Hình lục giác có sáu cạnh.

  • volume volume

    - 碗 wǎn 边儿 biāner 磕掉 kēdiào 了 le 一块 yīkuài

    - Miệng bát bị mẻ một miếng.

  • volume volume

    - 六个 liùgè 三角形 sānjiǎoxíng 组成 zǔchéng 一个 yígè 六边形 liùbiānxíng

    - Sáu hình tam giác tạo thành một hình lục giác.

  • volume volume

    - 一抹 yīmǒ 浅笑 qiǎnxiào 挂 guà 嘴边 zuǐbiān

    - Một nụ cười trên miệng.

  • volume volume

    - 去 qù 找 zhǎo 六边形 liùbiānxíng

    - Đi đến hình lục giác.

  • volume volume

    - 碗 wǎn 边 biān 有 yǒu 个 gè 豁口 huōkǒu

    - chiếc bát có một lỗ thủng.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 流星 liúxīng 从 cóng 天边 tiānbiān 落下来 luòxiàlai , 瞬息间 shùnxījiān 便 biàn 消失 xiāoshī 了 le

    - một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống, trong nháy mắt đã biến mất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 六›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Liù , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YC (卜金)
    • Bảng mã:U+516D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Oản , Uyển
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRJNU (一口十弓山)
    • Bảng mã:U+7897
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao