Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 六
陸
六 𠫪
六 là gì? 六 (Lục). Bộ Bát 八 (+2 nét). Tổng 4 nét but (丶一ノ丶). Ý nghĩa là: sáu, 6, Sáu, số đếm., Số sáu, Tên nước thời nhà Chu, Họ “Lục”. Từ ghép với 六 : 四加二等于六 Bốn cộng với hai là sáu. Xem 六 [lù]. Chi tiết hơn...