你的眼睛很美 nǐ de yǎnjīng hěn měi
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ đích nhãn tình ngận mĩ】

Đọc nhanh: 你的眼睛很美 (nhĩ đích nhãn tình ngận mĩ). Ý nghĩa là: Mắt của em rất đẹp.

Ý Nghĩa của "你的眼睛很美" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

你的眼睛很美 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mắt của em rất đẹp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 你的眼睛很美

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 眉毛 méimao 很 hěn 美 měi

    - Lông mày của bạn rất đẹp.

  • volume volume

    - 看 kàn 你 nǐ 的 de 眼睛 yǎnjing 这么 zhème 沉 chén

    - Nhìn mắt bạn nặng trĩu vậy.

  • volume volume

    - 小猫儿 xiǎomāoér 的 de 眼睛 yǎnjing 很 hěn 明亮 míngliàng

    - Đôi mắt của con mèo nhỏ rất sáng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 很尖 hěnjiān

    - Mắt cô ấy rất tinh.

  • volume volume

    - 眼睛 yǎnjing 的 de 郭框 guōkuāng 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Khung ngoài của kính mắt rất đẹp.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 很大 hěndà

    - Đôi mắt của cô ấy rất to.

  • - 我 wǒ 头痛 tóutòng 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai , 连 lián 光线 guāngxiàn 都 dōu 让 ràng 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 疼 téng

    - Đau đầu tôi rất dữ dội, ngay cả ánh sáng cũng làm mắt tôi đau.

  • - 你 nǐ 的 de 提议 tíyì 真是 zhēnshi 很 hěn 完美 wánměi

    - Đề xuất của bạn thật hoàn hảo!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 很›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Hěn
    • Âm hán việt: Hẫn , Khấn , Ngận
    • Nét bút:ノノ丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOAV (竹人日女)
    • Bảng mã:U+5F88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 睛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mục 目 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jǐng
    • Âm hán việt: Tinh , Tình
    • Nét bút:丨フ一一一一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUQMB (月山手一月)
    • Bảng mã:U+775B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao