你很美 nǐ hěn měi
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ ngận mĩ】

Đọc nhanh: 你很美 (nhĩ ngận mĩ). Ý nghĩa là: Em rất đẹp.

Ý Nghĩa của "你很美" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

你很美 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Em rất đẹp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 你很美

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 埃菲尔铁塔 āifēiěrtiětǎ 顶端 dǐngduān 一定 yídìng 很 hěn 美 měi

    - Bạn sẽ trông thật tuyệt khi ở trên đỉnh tháp Eiffel

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 眉毛 méimao 很 hěn 美 měi

    - Lông mày của bạn rất đẹp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 知道 zhīdào 你 nǐ 在 zài 南美洲 nánměizhōu 的 de 遭遇 zāoyù

    - Họ biết những gì đã xảy ra ở Nam Mỹ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 所在 suǒzài 的 de 城市 chéngshì 很 hěn 美丽 měilì

    - Thành phố nơi bạn đang ở rât đẹp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 脸 liǎn 很 hěn 适合 shìhé 做 zuò 美杜莎 měidùshā

    - Bạn sẽ tạo ra một Medusa tuyệt vời.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 晚饭 wǎnfàn 很 hěn 美味 měiwèi

    - Bữa tối hôm nay rất ngon.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 早餐 zǎocān 很 hěn 美味 měiwèi

    - Bữa sáng hôm nay rất ngon.

  • - 你 nǐ 的 de 提议 tíyì 真是 zhēnshi 很 hěn 完美 wánměi

    - Đề xuất của bạn thật hoàn hảo!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 很›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Hěn
    • Âm hán việt: Hẫn , Khấn , Ngận
    • Nét bút:ノノ丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOAV (竹人日女)
    • Bảng mã:U+5F88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao