吹胡子瞪眼睛 chuī húzi dèng yǎnjīng
volume volume

Từ hán việt: 【xuy hồ tử trừng nhãn tình】

Đọc nhanh: 吹胡子瞪眼睛 (xuy hồ tử trừng nhãn tình). Ý nghĩa là: phẫn nộ; giận dữ.

Ý Nghĩa của "吹胡子瞪眼睛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吹胡子瞪眼睛 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phẫn nộ; giận dữ

形容生气、发怒的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吹胡子瞪眼睛

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 胖胖的 pàngpàngde 、 大 dà 眼睛 yǎnjing , 真叫人 zhēnjiàorén 怜爱 liánài

    - đứa bé mầm mập, cặp mắt to to, thật là đáng yêu .

  • volume volume

    - 眼睛 yǎnjing 里 lǐ 进去 jìnqù 了 le 沙子 shāzi , 一个劲儿 yīgèjìner 地挤 dìjǐ 咕 gū

    - cát vào trong mắt, cứ chớp chớp mãi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 瞪 dèng 大 dà 眼睛 yǎnjing , 看着 kànzhe 表演 biǎoyǎn

    - Bọn trẻ mở to mắt, xem màn biểu diễn.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 大大的 dàdàde 眼睛 yǎnjing , 怪 guài 精神 jīngshén 的 de

    - Đôi mắt to to của đứa bé sao mà lanh lợi thế.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 眼睛 yǎnjing 不好 bùhǎo , 干活儿 gànhuóer 可真 kězhēn 有两下子 yǒuliǎngxiàzǐ

    - đừng cho rằng anh ấy mắt yếu, nhưng làm việc rất có bản lĩnh.

  • volume volume

    - 他 tā 瞪 dèng 着 zhe 眼睛 yǎnjing 生气 shēngqì 看 kàn 我 wǒ

    - Anh ấy trừng mắt tức giận nhìn tôi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 听 tīng 故事 gùshì 听得入 tīngdérù 了 le 神 shén , 傻呵呵 shǎhēhē 地瞪大 dìdèngdà 了 le 两只 liǎngzhǐ 眼睛 yǎnjing

    - đứa trẻ mải mê nghe chuyện, mở to hai mắt một cách ngây ngô.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 两只 liǎngzhǐ 灵活 línghuó 的 de 大 dà 眼睛 yǎnjing 很 hěn 逗人喜欢 dòurénxǐhuan

    - đứa bé này có cặp mắt long lanh rất đáng yêu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuī , Chuì
    • Âm hán việt: Xuy , Xuý
    • Nét bút:丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RNO (口弓人)
    • Bảng mã:U+5439
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 睛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mục 目 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jǐng
    • Âm hán việt: Tinh , Tình
    • Nét bút:丨フ一一一一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUQMB (月山手一月)
    • Bảng mã:U+775B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瞪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mục 目 (+12 nét)
    • Pinyin: Dèng
    • Âm hán việt: Trừng
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUNOT (月山弓人廿)
    • Bảng mã:U+77AA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRB (十口月)
    • Bảng mã:U+80E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao