任事 rèn shì
volume volume

Từ hán việt: 【nhậm sự】

Đọc nhanh: 任事 (nhậm sự). Ý nghĩa là: hẹn vào một bài quan trọng.

Ý Nghĩa của "任事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

任事 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hẹn vào một bài quan trọng

appointment to an important post

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 任事

  • volume volume

    - 总经理 zǒngjīnglǐ 由 yóu 董事会 dǒngshìhuì 任命 rènmìng

    - Giám đốc điều hành được bổ nhiệm bởi Hội đồng quản trị.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 需要 xūyào 花 huā 多长时间 duōzhǎngshíjiān , 把 bǎ 事情 shìqing 摆平 bǎipíng 是 shì 他 tā 的 de 责任 zérèn

    - Cho dù có mất bao lâu thì trách nhiệm của anh ấy là sắp xếp mọi việc công bằng.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 事故 shìgù 的 de 责任 zérèn 转嫁 zhuǎnjià 于 yú 人 rén

    - không thể đổ trách nhiệm cho người khác.

  • volume volume

    - 做 zuò 任何 rènhé 事 shì , 都 dōu 以 yǐ 低姿态 dīzītài 处理 chǔlǐ

    - Dù bạn làm gì, hãy làm nó với một thái độ khiêm nhường.

  • volume volume

    - 人若 rénruò 听任 tīngrèn 冲动 chōngdòng 与 yǔ 欲望 yùwàng 行事 xíngshì 毫无疑问 háowúyíwèn 只会 zhǐhuì 自取灭亡 zìqǔmièwáng

    - Nếu một người cho phép bản thân hành động theo những bốc đồng và ham muốn, chắc chắn rằng anh ta sẽ tự hủy chính mình

  • volume volume

    - 任何 rènhé 事 shì 都 dōu 应 yīng 量力而行 liànglìérxíng

    - Mọi việc nên làm tùy theo sức mình.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 的 de 一切 yīqiè , 我 wǒ 愿意 yuànyì 为 wèi 你 nǐ 做 zuò 任何 rènhé 事情 shìqing

    - Em là tất cả của anh, anh sẵn sàng làm mọi thứ vì em.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 最 zuì 爱 ài 的 de 人 rén , 我 wǒ 愿意 yuànyì 为 wèi 你 nǐ 做 zuò 任何 rènhé 事 shì

    - Em là người anh yêu nhất, anh sẵn sàng làm mọi thứ vì em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 任›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Rén , Rèn
    • Âm hán việt: Nhiệm , Nhâm , Nhậm
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHG (人竹土)
    • Bảng mã:U+4EFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao