什么事 shénme shì
volume volume

Từ hán việt: 【thập ma sự】

Đọc nhanh: 什么事 (thập ma sự). Ý nghĩa là: gì?, cái mà?. Ví dụ : - 表面看上去他挺精明的,可实际上却是虚有其表,什么事也办不好。 Nhìn bề ngoài, anh ta có vẻ khá lém lỉnh nhưng thực chất lại là người thùng rỗng kêu to chẳng làm được gì tốt cả.

Ý Nghĩa của "什么事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

什么事 khi là Câu thường (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gì?

what?

Ví dụ:
  • volume volume

    - 表面 biǎomiàn 看上去 kànshangqu 他 tā 挺 tǐng 精明 jīngmíng 的 de , 可 kě 实际上 shíjìshàng 却是 quèshì 虚有其表 xūyǒuqíbiǎo , 什么 shénme 事 shì 也 yě 办 bàn 不好 bùhǎo

    - Nhìn bề ngoài, anh ta có vẻ khá lém lỉnh nhưng thực chất lại là người thùng rỗng kêu to chẳng làm được gì tốt cả.

✪ 2. cái mà?

which?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 什么事

  • volume volume

    - 什么样 shénmeyàng 的 de 爱情故事 àiqínggùshì 她 tā 都 dōu 百看不厌 bǎikànbùyàn

    - Cô ấy không bao giờ chán với bất kỳ câu chuyện tình yêu nào.

  • volume volume

    - 什么 shénme 事情 shìqing 总是 zǒngshì 头难 tóunán , 做 zuò 了 le 一阵 yīzhèn 就 jiù 容易 róngyì 了 le

    - việc gì lúc đầu cũng khó khăn, làm rồi sẽ thấy dễ dàng thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 不愿来 bùyuànlái , 管 guǎn 我 wǒ 什么 shénme 事 shì

    - Anh ấy không muốn đến, có liên quan gì đến tôi?

  • volume volume

    - 世事 shìshì 无常 wúcháng , 谁 shuí 知道 zhīdào 这么些 zhèmexiē 年 nián 都 dōu 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事 shì ?

    - Thế sự vô thường, nào ai biết được chuyện gì đã xảy ra suốt bao năm qua?

  • volume volume

    - 事情 shìqing 都 dōu 过去 guòqù 了 le 你 nǐ 又 yòu 胡扯 húchě 什么 shénme

    - Mọi chuyện đều đã qua rồi cậu còn đang nói bậy cái gì thế.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 没有 méiyǒu 什么 shénme 事 shì 付出 fùchū 努力 nǔlì 还 hái 得不到 débúdào 的 de

    - Không có gì trong cuộc sống mà bạn không thể có được nhờ sự chăm chỉ

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 知识 zhīshí 很 hěn 丰富 fēngfù , 什么 shénme 事情 shìqing 都 dōu 能 néng 说 shuō 的 de 头头是道 tóutóushìdào

    - Kiến thức anh ấy rất phong phú, chuyện gì cũng nói rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 已经 yǐjīng 过去 guòqù 了 le , 还叨 háidāo 登 dēng 什么 shénme

    - sự việc đã xảy ra lâu rồi, còn nhắc lại làm gì!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 么›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Mā , Má , Ma , Mē , Mé , Me , Mō , Mó , Mǒ , Yāo
    • Âm hán việt: Ma , Yêu
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+4E48
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 什›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Shén , Shí
    • Âm hán việt: Thậm , Thập
    • Nét bút:ノ丨一丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OJ (人十)
    • Bảng mã:U+4EC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao