任人 rèn rén
volume volume

Từ hán việt: 【nhâm nhân】

Đọc nhanh: 任人 (nhâm nhân). Ý nghĩa là: bổ nhiệm (ai đó vào một bài đăng). Ví dụ : - 决不任人欺凌。 Quyết không thể để mặc người làm nhục.

Ý Nghĩa của "任人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

任人 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bổ nhiệm (ai đó vào một bài đăng)

to appoint (sb to a post)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 决不 juébù 任 rèn 人 rén 欺凌 qīlíng

    - Quyết không thể để mặc người làm nhục.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 任人

  • volume volume

    - 他倩人 tāqiànrén 相助 xiāngzhù 完成 wánchéng 了 le 任务 rènwù

    - Anh ấy nhờ người giúp hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 主任 zhǔrèn 管理 guǎnlǐ 人 rén 或 huò 监督 jiāndū 人 rén , 作为 zuòwéi 某一 mǒuyī 收藏品 shōucángpǐn 展览 zhǎnlǎn 或 huò 图书馆 túshūguǎn 的 de 行政主管 xíngzhèngzhǔguǎn

    - Người quản lý hoặc giám sát, là người đứng đầu quản lý hành chính của một triển lãm bộ sưu tập hoặc thư viện.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 事故 shìgù 的 de 责任 zérèn 转嫁 zhuǎnjià 于 yú 人 rén

    - không thể đổ trách nhiệm cho người khác.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 任人宰割 rènrénzǎigē

    - không thể để mặc người chia cắt xâu xé

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 任何人 rènhérén 都 dōu 无情无义 wúqíngwúyì

    - Anh ấy tàn nhẫn với bất cứ ai.

  • volume volume

    - 不要 búyào 轻易 qīngyì 信任 xìnrèn 一个 yígè 陌生人 mòshēngrén

    - Đừng dễ dàng tin tưởng một người lạ.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 有 yǒu 责任感 zérèngǎn , 这才 zhècái 是 shì 真正 zhēnzhèng 的 de 男人 nánrén

    - Anh ấy có tinh thần trách nhiệm cao, đó là phẩm chất của một người đàn ông thực sự.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 最 zuì 爱 ài 的 de 人 rén , 我 wǒ 愿意 yuànyì 为 wèi 你 nǐ 做 zuò 任何 rènhé 事 shì

    - Em là người anh yêu nhất, anh sẵn sàng làm mọi thứ vì em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 任›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Rén , Rèn
    • Âm hán việt: Nhiệm , Nhâm , Nhậm
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHG (人竹土)
    • Bảng mã:U+4EFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao