就事 jiù shì
volume volume

Từ hán việt: 【tựu sự】

Đọc nhanh: 就事 (tựu sự). Ý nghĩa là: nhận việc; đi làm.

Ý Nghĩa của "就事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

就事 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhận việc; đi làm

旧时指找到职业前往任事

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 就事

  • volume volume

    - 事事 shìshì 俯就 fǔjiù

    - việc gì cũng nhân nhượng; nuông chiều mọi việc.

  • volume volume

    - 事前 shìqián 做好 zuòhǎo 准备 zhǔnbèi , 就 jiù 不致 bùzhì 临时 línshí 手忙脚乱 shǒumángjiǎoluàn 了 le

    - chuẩn bị trước cho tốt, thì lúc gặp chuyện sẽ đâu đến nỗi lúng ta lúng túng

  • volume volume

    - 为 wèi 一点 yìdiǎn 小事 xiǎoshì 就 jiù 叨唠 dāoláo 个 gè 没完没了 méiwánméiliǎo

    - chỉ vì việc nhỏ này mà cằn nhằn mãi.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 最佳人选 zuìjiārénxuǎn 来自 láizì 美利坚合众国 měilìjiānhézhòngguó 专事 zhuānshì 就业 jiùyè 法 fǎ 的 de 法庭 fǎtíng

    - Một số ứng cử viên tốt nhất đến từ các tòa án của Hoa Kỳ chuyên về luật việc làm

  • volume volume

    - 事已至此 shìyǐzhìcǐ , 只好 zhǐhǎo 就 jiù 这样 zhèyàng 了 le

    - sự việc đã đến nước này, đành phải như vậy.

  • volume volume

    - 一 yī 提起 tíqǐ 这件 zhèjiàn 事来 shìlái 他 tā 就 jiù 好笑 hǎoxiào

    - Hễ nhắc đến chuyện này là anh ấy bật cười.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 没有 méiyǒu 完 wán , 哪能 nǎnéng 就 jiù 撂手 liàoshǒu

    - sự việc chưa giải quyết xong, lẽ nào phủi tay làm ngơ được ư?

  • volume volume

    - 不 bù 努力 nǔlì 就 jiù 想得到 xiǎngdédào 好 hǎo 成绩 chéngjì , 哪有 nǎyǒu 那么 nàme 容易 róngyì 的 de 事儿 shìer ?

    - Không nỗ lực mà muốn có được thành quả, làm gì có việc dễ dàng như vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao