付还 fù hái
volume volume

Từ hán việt: 【phó hoàn】

Đọc nhanh: 付还 (phó hoàn). Ý nghĩa là: phó hồi.

Ý Nghĩa của "付还" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

付还 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phó hồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 付还

  • volume volume

    - 还本付息 huánběnfùxī

    - trả vốn lẫn lãi.

  • volume volume

    - 三 sān 停儿 tíngér 去 qù 了 le 两 liǎng 停儿 tíngér , 还 hái 剩一 shèngyī 停儿 tíngér

    - ba phần bỏ đi hai phần, còn lại một phần.

  • volume volume

    - 信贷 xìndài 是 shì 指以 zhǐyǐ 偿还 chánghuán 和 hé 付息 fùxī 为 wèi 条件 tiáojiàn 的 de 价值 jiàzhí 运动 yùndòng 形式 xíngshì

    - Tín dụng là hình thức vận động của giá trị có điều kiện hoàn trả và trả lãi.

  • volume volume

    - 这笔 zhèbǐ 钱 qián 我 wǒ 还是 háishì 成总儿 chéngzǒngér 付 fù 吧 ba

    - khoản tiền này để tôi trả một thể cho!

  • volume volume

    - 他 tā 识文断字 shíwénduànzì , 当 dāng 个 gè 文化 wénhuà 教员 jiàoyuán 还 hái 能 néng 对付 duìfu

    - anh ấy hiểu biết chữ nghĩa, làm giáo viên văn hoá cũng tạm được.

  • volume volume

    - 一共 yīgòng 只有 zhǐyǒu 这么 zhème 俩 liǎ 人 rén , 恐怕 kǒngpà 还 hái 不够 bùgòu

    - Tất cả chỉ có bấy nhiêu người thôi, e rằng vẫn không đủ.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 没有 méiyǒu 什么 shénme 事 shì 付出 fùchū 努力 nǔlì 还 hái 得不到 débúdào 的 de

    - Không có gì trong cuộc sống mà bạn không thể có được nhờ sự chăm chỉ

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 没付 méifù 房子 fángzi 的 de 全款 quánkuǎn

    - Anh ấy chưa trả hết tiền nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 付›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phụ
    • Nét bút:ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODI (人木戈)
    • Bảng mã:U+4ED8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao