拨付 bōfù
volume volume

Từ hán việt: 【bát phó】

Đọc nhanh: 拨付 (bát phó). Ý nghĩa là: trích cấp, trả dần. Ví dụ : - 拨付经费 trích cấp kinh phí

Ý Nghĩa của "拨付" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拨付 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trích cấp

调拨并发给(款项)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 拨付 bōfù 经费 jīngfèi

    - trích cấp kinh phí

✪ 2. trả dần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拨付

  • volume volume

    - 拨付 bōfù 经费 jīngfèi

    - trích cấp kinh phí

  • volume volume

    - 人员 rényuán 都 dōu 听从 tīngcóng 他 tā 的 de 指挥 zhǐhuī 和 hé 调拨 tiáobō

    - nhân viên đều nghe theo sự điều động và chỉ huy của ông ấy.

  • volume volume

    - 书稿 shūgǎo 已经 yǐjīng 付排 fùpái , 不日 bùrì 即可 jíkě 与 yǔ 读者 dúzhě 见面 jiànmiàn

    - bản thảo đã đưa đi sắp chữ rồi, nay mai sẽ ra mắt độc giả.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 饭钱 fànqián 我出 wǒchū , 车费 chēfèi 由 yóu 你 nǐ 付 fù

    - Tiền cơm hôm nay tôi trả, còn tiền xe bạn trả.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 没有 méiyǒu 什么 shénme 事 shì 付出 fùchū 努力 nǔlì 还 hái 得不到 débúdào 的 de

    - Không có gì trong cuộc sống mà bạn không thể có được nhờ sự chăm chỉ

  • volume volume

    - 首付 shǒufù 了 le 5 万元 wànyuán 购房款 gòufángkuǎn

    - Đã trả trước 5 vạn tệ tiền mua nhà.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 饭钱 fànqián 你 nǐ 来付 láifù 吧 ba

    - Hôm nay, bạn thanh toán tiền ăn nhé.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 得 dé 去 qù 付 fù 孩子 háizi 的 de 学费 xuéfèi

    - Hôm nay tôi phải đi nộp học phí cho con.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 付›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phụ
    • Nét bút:ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODI (人木戈)
    • Bảng mã:U+4ED8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bō , Fá
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:一丨一フノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIVE (手戈女水)
    • Bảng mã:U+62E8
    • Tần suất sử dụng:Cao