Các biến thể (Dị thể) của 还

  • Phồn thể

    還

  • Cách viết khác

    𢕼 𨕔 𨖞 𨘣

Ý nghĩa của từ 还 theo âm hán việt

还 là gì? 还 (Hoàn, Toàn). Bộ Sước 辵 (+4 nét). Tổng 7 nét but (一ノ丨丶丶フ丶). Ý nghĩa là: 1. trở về, 2. trả lại. Từ ghép với 还 : 你還是那樣 Anh vẫn như vậy, 這件事還沒有做完 Việc này còn chưa làm xong, 我 這一時期身體還好 Tôi dạo này trong người vẫn khỏe, c. Hay, hay là, hoàn toán [háisuàn] Vẫn (như 還 nghĩa ①); Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. trở về
  • 2. trả lại
  • 3. vẫn còn, vẫn chưa

Từ điển Thiều Chửu

  • Tục dùng như chữ hoàn 還.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Vẫn, còn, vẫn còn

- 你還是那樣 Anh vẫn như vậy

- 這件事還沒有做完 Việc này còn chưa làm xong

- 我 這一時期身體還好 Tôi dạo này trong người vẫn khỏe

- 庭樹不知人去盡,春來還發舊時花 Cây sân chẳng biết người đi hết, xuân tới hoa xưa vẫn nở đều (Sầm Tham

* 還是hoàn thị [háishi] a. Còn, vẫn còn, vẫn (như 還 nghĩa ①); b. Nên

- 看他急得那樣兒,你還是勸勸他吧Trông anh ấy nóng nảy như vậy, anh nên khuyên anh ấy

- c. Hay, hay là

* 還算

- hoàn toán [háisuàn] Vẫn (như 還 nghĩa ①);

* ② Còn hơn, càng

- 今天比昨天還熱 Hôm nay còn nóng hơn hôm qua

* ③ Lại, hãy còn

- 你還搬不動,何況我呢? Anh còn vác không nổi, huống chi tôi?

- 旅舍不大,收拾得倒還乾淨 Khách sạn không lớn nhưng thu dọn khá sạch sẽ. Cg. 還要 [háiyào]. Xem 還 [huán].

* ① Về

- 還 家 Về nhà

- 還鄉 Về quê

* ② Trả lại, đáp lại

- 還錢 Trả lại tiền

- 還書 Trả sách

- 還槍 Bắn trả lại

Âm:

Toàn

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Nhanh nhẹn, nhanh chóng, chóng, liền, lập tức

- 漢王還定三秦 Vua Hán nhanh chóng bình định Tam Tần (Hán thư

Từ ghép với 还