一无所获 yīwúsuǒhuò
volume volume

Từ hán việt: 【nhất vô sở hoạch】

Đọc nhanh: 一无所获 (nhất vô sở hoạch). Ý nghĩa là: kết thúc tay trắng, không đạt được gì.

Ý Nghĩa của "一无所获" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一无所获 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. kết thúc tay trắng

to end up empty-handed

✪ 2. không đạt được gì

to gain nothing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一无所获

  • volume volume

    - 一无所获 yīwúsuǒhuò

    - không thu được gì

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 一无所有 yīwúsuǒyǒu 了 le

    - Anh ấy bây giờ không còn gì cả.

  • volume volume

    - 他 tā 离婚 líhūn 后 hòu 一无所有 yīwúsuǒyǒu

    - Sau ly hôn anh ấy không còn gì cả.

  • volume volume

    - 一个 yígè 闭目塞听 bìmùsètīng 、 同 tóng 客观 kèguān 外界 wàijiè 根本 gēnběn 绝缘 juéyuán 的 de 人 rén , 是 shì 无所谓 wúsuǒwèi 认识 rènshí 的 de

    - một người bưng tai bịt mắt, hoàn toàn cách biệt với thế giới bên ngoài, là người không thể nhận thức được.

  • volume volume

    - 新学期 xīnxuéqī 开学 kāixué 前 qián , 我 wǒ 一直 yìzhí 无所事事 wúsuǒshìshì

    - Trước khi bắt đầu học kỳ mới, tôi đã mãi không có việc gì để làm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成就 chéngjiù 在 zài 科学史 kēxuéshǐ 上 shàng 是 shì 前所未有 qiánsuǒwèiyǒu 、 独一无二 dúyīwúèr 的 de

    - Thành tựu của ông có một không hai và chưa hề xuất hiện trong lịch sử khoa học

  • volume volume

    - 疯狂 fēngkuáng 的 de 富 fù 二代 èrdài 杀 shā 了 le 他 tā 爸 bà 然后 ránhòu 无法 wúfǎ 承受 chéngshòu 所以 suǒyǐ 到 dào 这儿 zhèér 来 lái 给 gěi 了 le 自己 zìjǐ 一枪 yīqiāng

    - Một tên giàu có điên cuồng đã giết chết cha mình và không thể chịu đựng nổi nên đã đến đây và tự bắn mình?

  • volume volume

    - 要 yào 测量 cèliáng 一个 yígè 人 rén 真实 zhēnshí 的 de 个性 gèxìng , 只须 zhǐxū 观察 guānchá 他 tā 认为 rènwéi 无人 wúrén 发现 fāxiàn 时 shí 的 de 所作所为 suǒzuòsuǒwéi

    - Để thấy được tính cách thực sự của một người, chỉ cần quan sát những gì anh ta làm khi nghĩ rằng không ai nhìn thấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 获›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Huò
    • Âm hán việt: Hoạch , Địch
    • Nét bút:一丨丨ノフノ一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKHK (廿大竹大)
    • Bảng mã:U+83B7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa