Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 获
獲 穫
获 là gì? 获 (Hoạch, địch). Bộ Thảo 艸 (+7 nét). Tổng 10 nét but (一丨丨ノフノ一ノ丶丶). Ý nghĩa là: gặt lúa, 2. gặt hái, cây sậy. Từ ghép với 获 : 俘獲很多俘虜 Bắt được rất nhiều tù binh, 獲得很大成績 Giành được thành tích rất lớn, 今年的農田收獲很好 Ruộng đồng năm nay thu hoạch rất tốt, 臟獲 Đầy tớ gái, con đòi, 不獲前來 Không thể tiến lại Chi tiết hơn...