一无所知 yī wú suǒ zhī
volume volume

Từ hán việt: 【nhất vô sở tri】

Đọc nhanh: 一无所知 (nhất vô sở tri). Ý nghĩa là: không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn không biết gì, không có mực.

Ý Nghĩa của "一无所知" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

一无所知 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn không biết gì

not knowing anything at all (idiom); completely ignorant

✪ 2. không có mực

without an inkling

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一无所知

  • volume volume

    - 一无所知 yīwúsuǒzhī

    - không biết tý gì

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 一无所有 yīwúsuǒyǒu 了 le

    - Anh ấy bây giờ không còn gì cả.

  • volume volume

    - 他 tā 一时 yīshí 不知所措 bùzhīsuǒcuò

    - Anh ấy nhất thời không biết làm sao.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 耿直 gěngzhí 人 rén , 一向 yíxiàng 知无不言 zhīwúbùyán , 言无不尽 yánwúbùjìn

    - anh ấy là người ngay thẳng, hễ biết thì nói đã nói thì nói hết.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 一个 yígè 不解 bùjiě 目光 mùguāng 地 dì 看着 kànzhe 我 wǒ , 让 ràng 我 wǒ 不知所措 bùzhīsuǒcuò

    - Cô ấy nhìn tôi bằng ánh mắt khó hiểu làm tôi cũng không biết nên làm thế nào

  • volume volume

    - 你 nǐ 一定 yídìng 认为 rènwéi 它 tā 运行 yùnxíng 速度 sùdù 超快 chāokuài , 无所不能 wúsuǒbùnéng 吧 ba ?

    - Bạn cho rằng nó có tốc độ vận động nhanh, không gì là không làm được đúng không?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成就 chéngjiù 在 zài 科学史 kēxuéshǐ 上 shàng 是 shì 前所未有 qiánsuǒwèiyǒu 、 独一无二 dúyīwúèr 的 de

    - Thành tựu của ông có một không hai và chưa hề xuất hiện trong lịch sử khoa học

  • volume volume

    - 在 zài 市场 shìchǎng 没有 méiyǒu 大题目 dàtímù 所 suǒ 做 zuò 时 shí , 交易量 jiāoyìliàng 基本 jīběn 是 shì 一个 yígè 随机 suíjī 函数 hánshù , 与 yǔ 价格 jiàgé 无关 wúguān

    - Khi không có vấn đề lớn trên thị trường, khối lượng giao dịch về cơ bản là một hàm ngẫu nhiên và không liên quan gì đến giá cả

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa