一成不变 yīchéngbùbiàn
volume volume

Từ hán việt: 【nhất thành bất biến】

Đọc nhanh: 一成不变 (nhất thành bất biến). Ý nghĩa là: nhất thành bất biến; đã hình thành thì không thay đổi, giữ bo bo. Ví dụ : - 任何事物都是不断发展的,不是一成不变的。 mọi vật đều không ngừng phát triển, không phải nhất thành bất biến.

Ý Nghĩa của "一成不变" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

一成不变 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhất thành bất biến; đã hình thành thì không thay đổi

一经形成,永不改变

Ví dụ:
  • volume volume

    - 任何事物 rènhéshìwù 都 dōu 是 shì 不断 bùduàn 发展 fāzhǎn 的 de , 不是 búshì 一成不变 yìchéngbùbiàn 的 de

    - mọi vật đều không ngừng phát triển, không phải nhất thành bất biến.

✪ 2. giữ bo bo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一成不变

  • volume volume

    - 一般 yìbān 不会 búhuì 给 gěi 参与者 cānyùzhě 造成 zàochéng 伤害 shānghài

    - Thường không gây chấn thương cho người tham gia.

  • volume volume

    - 其实 qíshí 自己 zìjǐ 又 yòu 何尝 hécháng 不是 búshì 变成 biànchéng 了 le 另 lìng 一个 yígè 人 rén

    - Thực ra bản thân lại chính là biến thành một người khác

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身影 shēnyǐng 逐渐 zhújiàn 变小 biànxiǎo , 成 chéng 了 le 路上 lùshàng 的 de 一个 yígè 小点 xiǎodiǎn

    - bóng anh ấy từ từ nhỏ lại, trở thành một chấm nhỏ trên đường.

  • volume volume

    - 任何事物 rènhéshìwù 都 dōu 是 shì 不断 bùduàn 发展 fāzhǎn 的 de , 不是 búshì 一成不变 yìchéngbùbiàn 的 de

    - mọi vật đều không ngừng phát triển, không phải nhất thành bất biến.

  • volume volume

    - 几乎 jīhū 不到 búdào 一分钟 yìfēnzhōng , 就 jiù 将 jiāng 巨大 jùdà 的 de 树干 shùgàn 变成 biànchéng 建材 jiàncái

    - Gần chưa đầy một phút, thân cây khổng lồ được biến thành vật liệu xây dựng.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 没 méi 回家 huíjiā , 想不到 xiǎngbúdào 家乡 jiāxiāng 变化 biànhuà 这么 zhème 大 dà

    - một năm không về, không ngờ quê hương đổi thay nhiều như vậy

  • volume volume

    - 他们 tāmen 围坐 wéizuò 成 chéng 一个 yígè 不 bù 很 hěn 规正 guīzhèng 的 de 圆圈 yuánquān

    - họ ngồi thành một cái vòng không tròn trịa lắm.

  • volume volume

    - 下一场 xiàyīchǎng 大雪 dàxuě 吧 ba 天气 tiānqì 变得 biànde 越来越 yuèláiyuè 不近 bùjìn 尽如人意 jìnrúrényì 了 le

    - Trận tuyết rơi dày tiếp theo, thời tiết càng ngày càng kém khả quan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 变›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCE (卜金水)
    • Bảng mã:U+53D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa