Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 变
㜻 㣐 変 𠮓 𢒛 𢒟 𢒦 𢒪 𢒭 𢻝 𣀵 𦇥
變
变 là gì? 变 (Biến, Biện). Bộ Hựu 又 (+6 nét). Tổng 8 nét but (丶一丨丨ノ丶フ丶). Từ ghép với 变 : 情況變了 Tình hình đã thay đổi, 變爲工業國 Biến thành nước công nghiệp, 落後變先進 Từ lạc hậu trở thành tiên tiến, 乙酉事變 Sự biến năm Ất Dậu. Chi tiết hơn...