多姿多彩 duō zī duōcǎi
volume volume

Từ hán việt: 【đa tư đa thải】

Đọc nhanh: 多姿多彩 (đa tư đa thải). Ý nghĩa là: Muôn màu muôn vẻ. Ví dụ : - 春天来了,鲜艳的花朵开了,把春天点缀得五彩缤纷、多姿多彩的 Mùa xuân đến rồi, muôn hoa đua nở, mùa xuân rực rỡ sắc màu.

Ý Nghĩa của "多姿多彩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多姿多彩 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Muôn màu muôn vẻ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 春天 chūntiān 来 lái 了 le , 鲜艳 xiānyàn 的 de 花朵 huāduǒ 开 kāi 了 le , 把 bǎ 春天 chūntiān 点缀 diǎnzhuì 得 dé 五彩缤纷 wǔcǎibīnfēn 、 多姿多彩 duōzīduōcǎi 的 de

    - Mùa xuân đến rồi, muôn hoa đua nở, mùa xuân rực rỡ sắc màu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多姿多彩

  • volume volume

    - 丰富多彩 fēngfùduōcǎi

    - muôn màu muôn vẻ

  • volume volume

    - 他 tā 描画 miáohuà 多彩的 duōcǎide 世界 shìjiè

    - Anh ấy tô vẽ thế giới đầy màu sắc.

  • volume volume

    - 春天 chūntiān 来 lái 了 le , 鲜艳 xiānyàn 的 de 花朵 huāduǒ 开 kāi 了 le , 把 bǎ 春天 chūntiān 点缀 diǎnzhuì 得 dé 五彩缤纷 wǔcǎibīnfēn 、 多姿多彩 duōzīduōcǎi 的 de

    - Mùa xuân đến rồi, muôn hoa đua nở, mùa xuân rực rỡ sắc màu.

  • volume volume

    - 正 zhèng 因为 yīnwèi 有 yǒu 许多 xǔduō 牵扯 qiānchě 不 bù 完 wán 的 de 离合悲欢 líhébēihuān 、 生死 shēngsǐ 爱恨 àihèn 人生 rénshēng 才 cái 多彩多姿 duōcǎiduōzī

    - Chỉnh bởi cái muôn hình vạn trạng từ niềm vui,nỗi buồn, sinh tử yêu hận mà cuộc sống muôn màu muôn vẻ.

  • volume volume

    - 九华山 jiǔhuàshān 云海 yúnhǎi 不但 bùdàn 壮观 zhuàngguān 而且 érqiě 变幻 biànhuàn 多姿 duōzī

    - Biển mây trên Cửu Hoa sơn không chỉ kỳ vĩ mà còn biến hóa khôn lường

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 各国 gèguó 文化 wénhuà 丰富多彩 fēngfùduōcǎi

    - Văn hóa các nước trên thế giới rất phong phú và đa dạng.

  • volume volume

    - 传统 chuántǒng 风俗 fēngsú 丰富多彩 fēngfùduōcǎi 动人 dòngrén

    - Phong tục truyền thống đa dạng và hấp dẫn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 彩口 cǎikǒu 好多 hǎoduō 了 le 吗 ma ?

    - Vết thương của bạn đỡ hơn chưa?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 姿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOV (戈人女)
    • Bảng mã:U+59FF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 彩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǎi
    • Âm hán việt: Thái , Thải , Thể
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BDHHH (月木竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F69
    • Tần suất sử dụng:Rất cao