Các biến thể (Dị thể) của 远

  • Cách viết khác

    逺 𢕱 𨖸

  • Phồn thể

    遠

Ý nghĩa của từ 远 theo âm hán việt

远 là gì? 远 (Viến, Viễn). Bộ Sước 辵 (+4 nét). Tổng 7 nét but (一一ノフ丶フ丶). Ý nghĩa là: xa xôi. Từ ghép với 远 : 路遠 Đường xa, 遠親 Họ hàng xa Chi tiết hơn...

Âm:

Viến

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Tránh xa, lánh xa

- 鬼神敬而遠之 Đối với quỷ thần thì nên kính mà lánh xa (Luận ngữ)

* ② Ngại đường xa

- 叟不遠千里而來 Cụ không ngại đường xa ngàn dặm mà đến đây (Mạnh tử).

Từ điển phổ thông

  • xa xôi

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Xa, sâu xa, dài dặc

- 路遠 Đường xa

- 遠親 Họ hàng xa

- 差得遠 Kém xa

Từ ghép với 远