远在天涯 yuǎn zài tiānyá
volume volume

Từ hán việt: 【viễn tại thiên nhai】

Đọc nhanh: 远在天涯 (viễn tại thiên nhai). Ý nghĩa là: xa lắc xa lơ. Ví dụ : - 远在天涯,近在咫尺。 xa tận chân trời, gần trong gang tấc.

Ý Nghĩa của "远在天涯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

远在天涯 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xa lắc xa lơ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 远 yuǎn 在 zài 天涯 tiānyá , 近在咫尺 jìnzàizhǐchǐ

    - xa tận chân trời, gần trong gang tấc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 远在天涯

  • volume volume

    - 一天 yìtiān , 他 tā 在 zài 加油站 jiāyóuzhàn 加油 jiāyóu

    - Một ngày nọ, anh đang đổ xăng tại một trạm xăng.

  • volume volume

    - 远 yuǎn 在 zài 天涯 tiānyá , 近在咫尺 jìnzàizhǐchǐ

    - xa tận chân trời, gần trong gang tấc.

  • volume volume

    - 两只 liǎngzhǐ 蜘蛛 zhīzhū 在 zài 天花板 tiānhuābǎn 上 shàng

    - Hai con nhện ở trên trần nhà.

  • volume volume

    - 远在天边 yuǎnzàitiānbiān , 近在眼前 jìnzàiyǎnqián

    - xa tận chân trời, gần ngay trước mắt.; người cần tìm ở ngay trước mắt.

  • volume volume

    - 云霞 yúnxiá 在 zài 天空 tiānkōng 中 zhōng 变幻莫测 biànhuànmòcè

    - Ráng mây thay đổi không ngừng trên bầu trời.

  • volume volume

    - 一抹 yīmǒ 残霞 cánxiá 渐渐 jiànjiàn 在 zài 天边 tiānbiān 消逝 xiāoshì

    - ráng chiều nhạt nhoà dần nơi chân trời.

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 远在天边 yuǎnzàitiānbiān , 近在眼前 jìnzàiyǎnqián ! 无论如何 wúlùnrúhé 我 wǒ 一定 yídìng 找到 zhǎodào 你 nǐ

    - Thì ra xa tận chân trời, gần ngay trước mắt, bất luận thế nào, ta nhất định tìm được nàng

  • volume volume

    - 在 zài 电信 diànxìn 发达 fādá 的 de 今天 jīntiān 相距 xiāngjù 遥远 yáoyuǎn 已 yǐ 不再 bùzài 是 shì 什 shén 麽 mó 问题 wèntí 了 le

    - Trong thời đại viễn thông phát triển ngày nay, khoảng cách xa không còn là vấn đề nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 涯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yá
    • Âm hán việt: Nhai
    • Nét bút:丶丶一一ノ一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMGG (水一土土)
    • Bảng mã:U+6DAF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao