远因 yuǎn yīn
volume volume

Từ hán việt: 【viễn nhân】

Đọc nhanh: 远因 (viễn nhân). Ý nghĩa là: nguyên nhân sâu xa; nguyên nhân gián tiếp; viễn nhân.

Ý Nghĩa của "远因" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

远因 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nguyên nhân sâu xa; nguyên nhân gián tiếp; viễn nhân

不是直接造成结果的原因 (区别于'近因')

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 远因

  • volume volume

    - 上菜 shàngcài 时 shí 不 bù 提供 tígōng 饮料 yǐnliào , 因为 yīnwèi 会 huì 妨碍 fángài 消化 xiāohuà

    - Đồ uống không được phục vụ cùng với thức ăn vì chúng cản trở quá trình tiêu hóa.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 年岁久远 niánsuìjiǔyuǎn , 大家 dàjiā 把 bǎ 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 忘 wàng 了 le

    - vì năm tháng qua lâu, nên mọi người đã quên chuyện này rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 因罪 yīnzuì 被 bèi 谴至 qiǎnzhì 远方 yuǎnfāng

    - Anh ấy vì tội lỗi bị đày đến nơi xa.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 远 yuǎn 不远 bùyuǎn , 他 tā 都 dōu 不 bù 去 qù

    - Dù xa hay không xa anh đều không đi.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 多远 duōyuǎn , 我们 wǒmen 都 dōu 要 yào 去 qù

    - Bất kể xa đến đâu, chúng ta đều phải đi.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 离得 lídé 远 yuǎn , 估不出 gūbùchū 山崖 shānyá 的 de 高低 gāodī

    - vì cách xa, nên không đoán được độ cao của vách núi.

  • volume volume

    - 最美 zuìměi 的 de 永远 yǒngyuǎn 是 shì 回忆 huíyì 因为 yīnwèi 失去 shīqù 才 cái 懂得 dǒngde 珍惜 zhēnxī

    - những kỉ niệm đẹp nhấtlà khi mất đi mới biết trân trọng

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 我们 wǒmen 心中 xīnzhōng 永远 yǒngyuǎn 燃烧 ránshāo 着 zhe 不灭 bùmiè 圣火 shènghuǒ

    - Vì trái tim của chúng ta sẽ luôn rực cháy một ngọn lửa thánh không gì có thể dập tắt được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 因›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Yīn
    • Âm hán việt: Nhân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WK (田大)
    • Bảng mã:U+56E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao