远东豹 yuǎndōng bào
volume volume

Từ hán việt: 【viễn đông báo】

Đọc nhanh: 远东豹 (viễn đông báo). Ý nghĩa là: Báo hoa mai (Panthera pardus orientalis).

Ý Nghĩa của "远东豹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

远东豹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Báo hoa mai (Panthera pardus orientalis)

Amur leopard (Panthera pardus orientalis)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 远东豹

  • volume volume

    - 远东地区 yuǎndōngdìqū 的 de 恐怖组织 kǒngbùzǔzhī

    - Tổ chức khủng bố viễn đông

  • volume volume

    - 一百元 yìbǎiyuán 能 néng 买 mǎi 很多 hěnduō 东西 dōngxī

    - Một trăm đồng có thể mua nhiều thứ.

  • volume volume

    - 销售 xiāoshòu 经理 jīnglǐ 想 xiǎng 在 zài 远东 yuǎndōng 开辟 kāipì 新 xīn 市场 shìchǎng

    - Giám đốc kinh doanh muốn mở rộng thị trường mới ở Đông Á.

  • volume volume

    - 这 zhè 小镇 xiǎozhèn 东西 dōngxī 距离 jùlí 不太远 bùtàiyuǎn

    - Thị trấn này đi từ Đông sang Tây cũng không xa lắm.

  • volume volume

    - 不 bù 满意 mǎnyì 的 de 东西 dōngxī 退得 tuìdé 了 le 吗 ma ?

    - Hàng không vừa ý có thể trả lại không?

  • volume volume

    - 要 yào 看到 kàndào 极远 jíyuǎn 的 de 东西 dōngxī , 就 jiù 得 dé 借助于 jièzhùyú 望远镜 wàngyuǎnjìng

    - Muốn nhìn được những cái cực xa, thì phải nhờ đến kính viễn vọng.

  • volume volume

    - 远东 yuǎndōng 国际 guójì 有限责任 yǒuxiànzérèn 公司 gōngsī

    - Công ty trách nhiệm hữu hạn quốc tế Viễn Đông

  • volume volume

    - 远处 yuǎnchù 黑压压 hēiyāyā 的 de 一片 yīpiàn , 看不清 kànbùqīng 是 shì 些 xiē 什么 shénme 东西 dōngxī

    - Xa xa, một dải đen nghịt, nhìn không rõ là vật gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 东›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KD (大木)
    • Bảng mã:U+4E1C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 豹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+3 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHPI (月竹心戈)
    • Bảng mã:U+8C79
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao