远地 yuǎn dì
volume volume

Từ hán việt: 【viễn địa】

Đọc nhanh: 远地 (viễn địa). Ý nghĩa là: Vùng đất xa..

Ý Nghĩa của "远地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

远地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vùng đất xa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 远地

  • volume volume

    - 他 tā 茫然 mángrán 地 dì 看着 kànzhe 远方 yuǎnfāng

    - Anh ấy hoang mang nhìn về xa xăm.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 放到 fàngdào 边远地区 biānyuǎndìqū 了 le

    - Anh ấy bị đày đến vùng xa xôi.

  • volume volume

    - 她 tā 远远地 yuǎnyuǎndì 叫 jiào 了 le 我 wǒ

    - Cô ấy chào hỏi tôi từ xa.

  • volume volume

    - 两地 liǎngdì 相距 xiāngjù 不远 bùyuǎn

    - hai nơi cách nhau không xa.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 离 lí 地铁站 dìtiězhàn 有点 yǒudiǎn 远 yuǎn

    - Công ty cách ga tàu điện ngầm hơi xa.

  • volume volume

    - 他 tā 恍惚 huǎnghū 地 dì 看着 kànzhe 远方 yuǎnfāng

    - Anh ấy ngẩn ngơ nhìn về phía xa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 一个 yígè 偏远 piānyuǎn 的 de 地区 dìqū

    - Họ sống ở một khu vực hẻo lánh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 家 jiā 在 zài 遥远 yáoyuǎn 的 de 地方 dìfāng

    - Nhà của họ ở một nơi rất xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao