还价 huán jià
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn giá】

Đọc nhanh: 还价 (hoàn giá). Ý nghĩa là: trả giá; mặc cả. Ví dụ : - 讨价还价 mặc cả

Ý Nghĩa của "还价" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

还价 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trả giá; mặc cả

(还价儿) 买方因嫌货价高而说出愿付的价格

Ví dụ:
  • volume volume

    - 讨价还价 tǎojiàhuánjià

    - mặc cả

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 还价

  • volume volume

    - 买 mǎi 呀 ya 不 bù 买 mǎi 呀 ya , 怎么 zěnme 总是 zǒngshì 讨价还价 tǎojiàhuánjià

    - Mua hay không mua, mặc cả mãi vậy.

  • volume volume

    - 信贷 xìndài 是 shì 指以 zhǐyǐ 偿还 chánghuán 和 hé 付息 fùxī 为 wèi 条件 tiáojiàn 的 de 价值 jiàzhí 运动 yùndòng 形式 xíngshì

    - Tín dụng là hình thức vận động của giá trị có điều kiện hoàn trả và trả lãi.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 还有 háiyǒu 价签 jiàqiān 价签 jiàqiān 上 shàng 的 de 数字 shùzì 高得 gāodé 惊人 jīngrén

    - Bên trên còn có ghi giá niêm yết, con số trên giá cao một cách lạnh người.

  • volume volume

    - 把 bǎ 房产 fángchǎn 作价 zuòjià 抵 dǐ 还 hái

    - đem bất động sản làm vật trả nợ; trả nợ bằng giá trị bất động sản.

  • volume volume

    - 她 tā 要 yào 买 mǎi 店里 diànlǐ 最好 zuìhǎo 的 de 水果 shuǐguǒ 而 ér ( 跟 gēn 店主 diànzhǔ ) 讨价还价 tǎojiàhuánjià

    - Cô ấy muốn mua loại trái cây tốt nhất trong cửa hàng và (đàm phán giá cả với chủ cửa hàng).

  • volume volume

    - 漫天要价 màntiānyàojià , 就 jiù 地 dì 还 hái 钱 qián

    - rao giá khắp nơi, trả tiền tại chỗ.

  • volume volume

    - 秀水街 xiùshuǐjiē 上 shàng 的 de 中国 zhōngguó 纪念品 jìniànpǐn 很多 hěnduō , 还 hái 可以 kěyǐ 侃价 kǎnjià 儿 ér , 非常 fēicháng 便宜 piányí

    - Đồ lưu niệm dọc con phố tơ lụa rất nhiều, bạn có thể mặc cả và rất rẻ.

  • volume volume

    - 摊主 tānzhǔ 和 hé 顾客 gùkè 来回 láihuí 讨价还价 tǎojiàhuánjià , 争来争 zhēngláizhēng 去 qù 还是 háishì 没 méi 做成 zuòchéng 这笔 zhèbǐ 生意 shēngyì

    - Chủ sạp và khách hàng qua lại thương lượng giá cả nhưng vẫn không thực hiện được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao