还不行 hái bùxíng
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn bất hành】

Đọc nhanh: 还不行 (hoàn bất hành). Ý nghĩa là: chưa được. Ví dụ : - 这个办法要是还不行,那可就绝了路了。 biện pháp này nếu không được thì hết cách rồi.

Ý Nghĩa của "还不行" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

还不行 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chưa được

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 办法 bànfǎ 要是 yàoshì 还 hái 不行 bùxíng , 那 nà 可 kě 就 jiù 绝 jué 了 le 路 lù 了 le

    - biện pháp này nếu không được thì hết cách rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 还不行

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 不但 bùdàn 爱 ài 运动 yùndòng , 还 hái 爱 ài 旅行 lǚxíng

    - Chúng tôi không chỉ thích thể thao mà còn thích du lịch.

  • volume volume

    - 重活儿 zhònghuóer 他 tā 干不了 gànbùliǎo , 做点 zuòdiǎn 零活儿 línghuóer 还 hái 行 xíng

    - việc nặng anh ấy làm không nổi, làm việc vặt này thì được.

  • volume volume

    - 比赛 bǐsài 还 hái 未 wèi 进行 jìnxíng 鹿死谁手 lùsǐshuíshǒu 还 hái 不得而知 bùdéérzhī

    - Trò chơi còn chưa bắt đầu, vẫn chưa biết ai sẽ thắng.

  • volume volume

    - 只顾 zhǐgù 一方面 yìfāngmiàn 不行 bùxíng , 还要 háiyào 顾 gù 别的 biéde 方面 fāngmiàn

    - chỉ chú ý đến một mặt là không được, còn phải chú ý đến mặt khác nữa.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 行 xíng 还是 háishì 不行 bùxíng , 请 qǐng 给 gěi 个 gè 回音 huíyīn

    - cho dù được hay không, xin hãy hồi âm.

  • volume volume

    - 只 zhǐ 把 bǎ 事实 shìshí 罗列 luóliè 出来 chūlái 是 shì 不行 bùxíng 的 de 还要 háiyào 加以分析 jiāyǐfēnxī

    - Chỉ liệt kê các sự vật thì vẫn chưa đủ, chúng ta còn phải phân tích nó.

  • volume volume

    - 请 qǐng 不要 búyào 爱上 àishàng 高大魁梧 gāodàkuíwú 的 de 男人 nánrén , 他 tā 对 duì 你好 nǐhǎo 就 jiù 还行 háixíng

    - Xin đừng yêu một người đàn ông cao to vạm vỡ, anh ấy đối tốt với bạn là được

  • volume volume

    - 目前为止 mùqiánwéizhǐ , 中国银行 zhōngguóyínháng 信用度 xìnyòngdù 还是 háishì 相当 xiāngdāng 不错 bùcuò 的 de

    - Cho đến hiện tại mức độ tín nhiệm của ngân hàng Trung Quốc khá tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao