还不如 hái bùrú
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn bất như】

Đọc nhanh: 还不如 (hoàn bất như). Ý nghĩa là: để tốt hơn ... / cũng có thể ....

Ý Nghĩa của "还不如" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

还不如 khi là Liên từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để tốt hơn ... / cũng có thể ...

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 还不如

  • volume volume

    - 还 hái 不如 bùrú 搬 bān 去 qù 西伯利亚 xībólìyà

    - Tôi cũng có thể chuyển đến Siberia

  • volume volume

    - 如 rú 有 yǒu 不到之处 búdàozhīchù , 还 hái 望海涵 wànghǎihán

    - nếu có thiếu sót, mong rộng lòng tha thứ cho.

  • volume volume

    - 你 nǐ 与其 yǔqí 要 yào 他 tā 减价 jiǎnjià 还 hái 不如 bùrú 求助于 qiúzhùyú 一棵树 yīkēshù

    - Thay vì yêu cầu anh ta giảm giá, bạn nên tìm sự trợ giúp từ một cái cây.

  • volume volume

    - 这事 zhèshì 的 de 好歹 hǎodǎi 如何 rúhé 还 hái 不得而知 bùdéérzhī

    - việc này phải trái ra sao còn chưa biết rõ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 不 bù 清楚 qīngchu 他 tā 是 shì 何如 hérú 人 rén

    - tôi không rõ anh ấy là người như thế nào.

  • volume volume

    - 走 zǒu 山路 shānlù 他 tā 还 hái 健步如飞 jiànbùrúfēi , 走 zǒu 这 zhè 平地 píngdì 更是 gèngshì 不在话下 bùzàihuàxià 了 le

    - đường núi anh ta còn bước như bay, đường bằng phẳng này thì khỏi phải nói

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 问 wèn 我们 wǒmen , 我们 wǒmen 不 bù 知道 zhīdào 怎么 zěnme 回答 huídá , 所以 suǒyǐ 还是 háishì 默默 mòmò 如 rú 往常 wǎngcháng

    - giáo viên hỏi chúng tôi, nhưng chúng tôi không biết trả lời như thế nào, cho nên vẫn im lặng như thường lệ.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 个 gè 不 bù 热闹 rènao 的 de 聚会 jùhuì 尽管如此 jǐnguǎnrúcǐ 我 wǒ 还是 háishì 玩得 wándé 很 hěn 开心 kāixīn

    - Đó không phải là một bữa tiệc sôi động nhưng dù sao tôi vẫn có một khoảng thời gian vui chơi tuyệt vời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao