还不成 hái bùchéng
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn bất thành】

Đọc nhanh: 还不成 (hoàn bất thành). Ý nghĩa là: chưa được.

Ý Nghĩa của "还不成" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

还不成 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chưa được

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 还不成

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 拉倒 lādǎo , 难道 nándào 还 hái 让 ràng 我求 wǒqiú 你 nǐ 不成 bùchéng ?

    - không ăn thì vứt, anh còn bắt em phải cầu xin sao?

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 高考 gāokǎo 成绩 chéngjì 不 bù 理想 lǐxiǎng , 但 dàn 还 hái 不至于 bùzhìyú 落榜 luòbǎng

    - Kết quả thi tuyển sinh đại học của chị tôi không lý tưởng nhưng không đến mức không trượt.

  • volume volume

    - 时机 shíjī 还 hái 不 bù 太 tài 成熟 chéngshú

    - Thời cơ vẫn chưa chín muồi.

  • volume volume

    - 成绩 chéngjì 还好 háihǎo , 不算 bùsuàn 特别 tèbié 好 hǎo

    - Kết quả cũng ổn, không quá xuất sắc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 想法 xiǎngfǎ 还 hái 不 bù 太 tài 成熟 chéngshú

    - Cách nhìn của bạn vẫn chưa đủ chín chắn.

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 不来 bùlái , 莫非 mòfēi 家里 jiālǐ 出 chū 了 le 什么 shénme 事 shì 不成 bùchéng

    - anh ta vẫn chưa đến, hay là ở nhà xảy ra việc gì rồi?

  • volume volume

    - 饶 ráo 他 tā 很 hěn 努力 nǔlì , 成绩 chéngjì 还是 háishì 不太 bùtài 理想 lǐxiǎng

    - Dù cậu ấy rất cố gắng, kết quả vẫn không quá lý tưởng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 行业 hángyè 发展 fāzhǎn 的 de 还 hái 不 bù 太 tài 成熟 chéngshú

    - Ngành này phát triển vẫn chưa đủ chín muồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao