蹦出来 bèng chūlái
volume volume

Từ hán việt: 【bính xuất lai】

Đọc nhanh: 蹦出来 (bính xuất lai). Ý nghĩa là: cắt xén, nổi lên đột ngột, bật lên.

Ý Nghĩa của "蹦出来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蹦出来 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. cắt xén

to crop up

✪ 2. nổi lên đột ngột

to emerge abruptly

✪ 3. bật lên

to pop up

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蹦出来

  • volume volume

    - 这个 zhègè 主意 zhǔyi 在 zài 我 wǒ 脑海中 nǎohǎizhōng 蹦出来 bèngchūlai

    - Ý tưởng này bật ra trong đầu tôi.

  • volume volume

    - 从 cóng 椅子 yǐzi 后面 hòumiàn 蹦出来 bèngchūlai 一个 yígè 小孩 xiǎohái

    - Từ sau cái ghế nhảy ra một đứa trẻ con.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 脑子里 nǎozilǐ 蹦出来 bèngchūlai 这 zhè 想法 xiǎngfǎ

    - Trong đầu tôi bật ra suy nghĩ này.

  • volume volume

    - 灵感 línggǎn 在 zài 不经意 bùjīngyì 间 jiān 蹦 bèng 了 le 出来 chūlái

    - Cảm hứng chợt đến bất ngờ.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 汁 zhī 都 dōu 榨 zhà 不 bù 出来 chūlái 了 le

    - Một chút nước cũng ép không ra.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 从 cóng 个人 gèrén 的 de 好恶 hàowù 出发 chūfā 来 lái 评定 píngdìng 文章 wénzhāng 的 de 好坏 hǎohuài

    - không thể lấy sự yêu ghét cá nhân để bình luận bài văn hay dở.

  • volume volume

    - 不得 bùdé 出售 chūshòu 你 nǐ 正 zhèng 穿着 chuānzhe 的 de 衣服 yīfú 来 lái 清偿 qīngcháng 赌债 dǔzhài

    - Đừng bán đồ bạn đang mặc để trả tiền thua cược.

  • volume volume

    - 一个 yígè 句子 jùzi 他 tā 也 yě 没 méi 写 xiě 出来 chūlái

    - Một câu cậu ta cũng viết không ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蹦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Túc 足 (+11 nét)
    • Pinyin: Bèng
    • Âm hán việt: Bính , Băng
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フ丨ノフ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMUBB (口一山月月)
    • Bảng mã:U+8E66
    • Tần suất sử dụng:Cao