Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 贱
賎 𧶤
賤
贱 là gì? 贱 (Tiện). Bộ Bối 貝 (+5 nét). Tổng 9 nét but (丨フノ丶一一フノ丶). Ý nghĩa là: 1. rẻ mạt, 2. nghèo hèn. Từ ghép với 贱 : 貧賤 Nghèo hèn, 甘心當奴才,眞賤! Cam tâm làm nô lệ, thật là hèn hạ!, 人皆賤之 Ai cũng khinh bỉ, 賤技 Tài nghề hèn mọn (của tôi). Chi tiết hơn...