贱狗 jiàn gǒu
volume volume

Từ hán việt: 【tiện cẩu】

Đọc nhanh: 贱狗 (tiện cẩu). Ý nghĩa là: chó hoang (sống ở khu vực Bắc Phi hoặc Nam Á).

Ý Nghĩa của "贱狗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贱狗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chó hoang (sống ở khu vực Bắc Phi hoặc Nam Á)

生活在北非或南亚的一种野生的或家养的当地杂种狗,有种种不同形态,主要作为食腐动物而具有重要意义

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贱狗

  • volume volume

    - 黄狗 huánggǒu 耷拉 dālā 着 zhe 尾巴 wěibā 跑 pǎo 了 le

    - con chó vàng cúp đuôi chạy dài.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 舔 tiǎn 狗 gǒu 她 tā

    - Anh ta cố gắng dỗ ngọt cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 出身 chūshēn 卑贱 bēijiàn

    - Anh ta xuất thân thấp hèn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 讨厌 tǎoyàn 他 tā 舔 tiǎn 狗 gǒu 上司 shàngsī

    - Họ ghét việc anh ta dỗ ngọt sếp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 训练 xùnliàn 狗 gǒu 嗅出 xiùchū 毒品 dúpǐn

    - Bọn họ huấn luyện chó đánh hơi ma túy

  • volume volume

    - 他 tā 制服 zhìfú 了 le 那 nà 只 zhǐ 狗 gǒu

    - Anh ấy đã chế ngự con chó đó.

  • volume volume

    - 他养 tāyǎng 了 le 一只 yīzhī 叫 jiào 狗 gǒu

    - Anh ấy nuôi một con chó đực.

  • volume volume

    - 从 cóng 这些 zhèxiē 狗 gǒu 仔 zǎi 偷拍 tōupāi 的 de 照片 zhàopiān 中 zhōng

    - Không thể nhận ra từ những bức ảnh paparazzi này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 狗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǒu
    • Âm hán việt: Cẩu
    • Nét bút:ノフノノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHPR (大竹心口)
    • Bảng mã:U+72D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Tiện
    • Nét bút:丨フノ丶一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XBOIJ (重月人戈十)
    • Bảng mã:U+8D31
    • Tần suất sử dụng:Cao