Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 谁
誰
谁 là gì? 谁 (Thuỳ). Bộ Ngôn 言 (+8 nét). Tổng 10 nét but (丶フノ丨丶一一一丨一). Ý nghĩa là: ai (câu hỏi). Từ ghép với 谁 : 誰來了? Ai đến đấy?, 人生自古誰無死? Đời người xưa nay ai mà không chết?, 明月落誰家? Trăng sáng rụng nhà ai? (Lí Bạch, thùy hà [shuí hé] (văn) Như 何誰 [héshuí];, 誰都可以做 Bất cứ ai (người nào) cũng có thể làm được Chi tiết hơn...