谁想到 shéi xiǎngdào
volume volume

Từ hán việt: 【thuỳ tưởng đáo】

Đọc nhanh: 谁想到 (thuỳ tưởng đáo). Ý nghĩa là: nào hay.

Ý Nghĩa của "谁想到" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谁想到 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nào hay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谁想到

  • volume volume

    - 九十 jiǔshí 秒 miǎo 没想到 méixiǎngdào 它 tā 真的 zhēnde 很 hěn 久 jiǔ

    - Chín mươi giây là một thời gian dài để không nghĩ về nó.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 关 guān 在 zài 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 工作 gōngzuò , 他 tā 就 jiù 觉得 juéde 受不了 shòubùliǎo

    - Anh không thể chịu nổi khi nghĩ đến việc phải làm việc ở văn phòng.

  • volume volume

    - 想想 xiǎngxiǎng 到底 dàodǐ 是 shì 谁 shuí 离不开 líbùkāi 谁 shuí

    - Nghĩ xem cuối cùng là ai không thể rời xa ai ?

  • volume volume

    - 一年 yīnián 没 méi 回家 huíjiā , 想不到 xiǎngbúdào 家乡 jiāxiāng 变化 biànhuà 这么 zhème 大 dà

    - một năm không về, không ngờ quê hương đổi thay nhiều như vậy

  • volume volume

    - 一瞬间 yīshùnjiān , 我 wǒ 想到 xiǎngdào 了 le 很多 hěnduō 事情 shìqing

    - Trong chớp mắt, tôi đã nghĩ đến rất nhiều chuyện.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 广大 guǎngdà 的 de 革命 gémìng 知识分子 zhīshífènzǐ 都 dōu 觉悟 juéwù 到 dào 有 yǒu 积极 jījí 改造思想 gǎizàosīxiǎng 的 de 必要 bìyào

    - những phần tử tri thức Cách Mạng của đất nước Trung Quốc rộng lớn đều giác ngộ được phải có sự cải tạo tư tưởng một cách tích cực.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 叫 jiào 孩子 háizi 遭罪 zāozuì 我 wǒ 心里 xīnli 就 jiù 难受 nánshòu

    - Khi nghĩ đến việc con cái phải chịu đựng khổ cực, lòng tôi cảm thấy khó chịu.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 多年 duōnián 失掉 shīdiào 了 le 联系 liánxì , 想不到 xiǎngbúdào 在 zài 群英会 qúnyīnghuì 上 shàng 见面 jiànmiàn 了 le , 真是 zhēnshi 奇遇 qíyù

    - hai người bọn họ mất liên lạc đã nhiều năm rồi, không ngờ gặp mặt nhau trong cuộc họp chiến sĩ thi đua, thật là cuộc gặp gỡ bất ngờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Shéi , Shuí
    • Âm hán việt: Thuỳ
    • Nét bút:丶フノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVOG (戈女人土)
    • Bảng mã:U+8C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao