谁怕谁 shéi pà shéi
volume volume

Từ hán việt: 【thuỳ phạ thuỳ】

Đọc nhanh: 谁怕谁 (thuỳ phạ thuỳ). Ý nghĩa là: mang nó vào!, ai quan tâm?, ai sợ?. Ví dụ : - 谁怕谁呀。 Xem ai sợ ai

Ý Nghĩa của "谁怕谁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谁怕谁 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. mang nó vào!

bring it on!

Ví dụ:
  • volume volume

    - 谁 shuí 怕 pà 谁 shuí 呀 ya

    - Xem ai sợ ai

✪ 2. ai quan tâm?

who cares?

✪ 3. ai sợ?

who's afraid?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谁怕谁

  • volume volume

    - 谁 shuí 怕 pà 谁 shuí 呀 ya

    - Xem ai sợ ai

  • volume volume

    - 你 nǐ 我 wǒ 较量 jiàoliàng 谁 shuí 怕 pà 谁 shuí 呀 ya

    - Bạn và tôi so tài xem ai sợ ai đây.

  • volume volume

    - 不管是谁 bùguǎnshìshuí 杀害 shāhài 伊恩 yīēn · 亚当斯 yàdāngsī

    - Ai đã giết Ian Adams

  • volume volume

    - 他 tā 办事 bànshì 大公无私 dàgōngwúsī , 对 duì 谁 shuí 也 yě 能 néng 拉下脸来 lāxiàliǎnlái

    - anh ấy làm việc chí công vô tư, đối xử không kiêng nể ai.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 谁 shuí 来 lái 洗碗 xǐwǎn ?

    - Hôm nay ai rửa bát?

  • volume volume

    - 世事 shìshì 无常 wúcháng , 谁 shuí 知道 zhīdào 这么些 zhèmexiē 年 nián 都 dōu 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事 shì ?

    - Thế sự vô thường, nào ai biết được chuyện gì đã xảy ra suốt bao năm qua?

  • volume volume

    - 丝带 sīdài 花束 huāshù 是 shì 谁 shuí 来 lái 做 zuò 的 de

    - Ai là người làm ra bó hoa bằng ruy băng?

  • volume volume

    - 不瞒你说 bùmánnǐshuō , 我 wǒ 谁 shuí 都 dōu 没 méi 告诉 gàosù

    - Không giấu gì cậu, ai tôi cũng vẫn chưa nói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Pà
    • Âm hán việt: Phách , Phạ
    • Nét bút:丶丶丨ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PHA (心竹日)
    • Bảng mã:U+6015
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Shéi , Shuí
    • Âm hán việt: Thuỳ
    • Nét bút:丶フノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVOG (戈女人土)
    • Bảng mã:U+8C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao