误导 wùdǎo
volume volume

Từ hán việt: 【ngộ đạo】

Đọc nhanh: 误导 (ngộ đạo). Ý nghĩa là: gây hiểu lầm, lạc hướng, đánh lừa. Ví dụ : - 我发现那片名简直是误导观众 Tôi thấy tiêu đề đã gây hiểu lầm.. - 我不想误导你 Tôi không muốn đánh lừa bạn.

Ý Nghĩa của "误导" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

误导 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. gây hiểu lầm

misleading

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 发现 fāxiàn 那 nà 片名 piānmíng 简直 jiǎnzhí 是 shì 误导 wùdǎo 观众 guānzhòng

    - Tôi thấy tiêu đề đã gây hiểu lầm.

✪ 2. lạc hướng

to misguide

✪ 3. đánh lừa

to mislead

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 不想 bùxiǎng 误导 wùdǎo 你 nǐ

    - Tôi không muốn đánh lừa bạn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 误导

  • volume volume

    - 粗心 cūxīn 导致 dǎozhì 了 le 项目 xiàngmù 延误 yánwu

    - Sơ ý đã dẫn đến dự án bị trì hoãn.

  • volume volume

    - 文化 wénhuà 的 de 差距 chājù 可能 kěnéng 导致 dǎozhì 误解 wùjiě

    - Sự khác biệt văn hóa có thể dẫn đến hiểu lầm.

  • volume volume

    - 语言 yǔyán 的 de 差异 chāyì 导致 dǎozhì 了 le 误解 wùjiě

    - Sự khác biệt ngôn ngữ dẫn đến hiểu lầm.

  • volume volume

    - 迷信 míxìn 常常 chángcháng 导致 dǎozhì 误解 wùjiě

    - Mê tín thường dẫn đến hiểu lầm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 发现 fāxiàn 那 nà 片名 piānmíng 简直 jiǎnzhí 是 shì 误导 wùdǎo 观众 guānzhòng

    - Tôi thấy tiêu đề đã gây hiểu lầm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 失误 shīwù 导致 dǎozhì 了 le 严重后果 yánzhònghòuguǒ

    - Những sai lầm của anh ấy đã gây ra hậu quả nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 是否 shìfǒu 误导 wùdǎo 了 le 一些 yīxiē 有 yǒu 希望 xīwàng 的 de 学生 xuésheng

    - Bạn có đánh lừa sinh viên tương lai không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 记得 jìde 便 biàn 好 hǎo 姐姐 jiějie 啊 a 是 shì 怕 pà 你 nǐ 误杀 wùshā 好人 hǎorén 导致 dǎozhì 长老 zhǎnglǎo 们 men 让 ràng 你 nǐ 禁足 jìnzú

    - Chỉ cần ngươi nhớ kỹ, tỉ tỉ, ta sợ rằng lỡ tay giết người tốt, sẽ dẫn đến bị trưởng lão cấm túc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 导›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:フ一フ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RUDI (口山木戈)
    • Bảng mã:U+5BFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 误›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Ngộ
    • Nét bút:丶フ丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVRMK (戈女口一大)
    • Bảng mã:U+8BEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao