误入歧途 wù rù qítú
volume volume

Từ hán việt: 【ngộ nhập kì đồ】

Đọc nhanh: 误入歧途 (ngộ nhập kì đồ). Ý nghĩa là: Lầm đường lạc lối. Ví dụ : - 你的话会使他误入歧途。 Lời của bạn nói sẽ khiến anh ta lầm đường lạc lối.

Ý Nghĩa của "误入歧途" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

误入歧途 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lầm đường lạc lối

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 的话 dehuà 会 huì 使 shǐ 他 tā 误入歧途 wùrùqítú

    - Lời của bạn nói sẽ khiến anh ta lầm đường lạc lối.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 误入歧途

  • volume volume

    - 纵使 zòngshǐ 大众 dàzhòng 也 yě 曾 céng 偏向 piānxiàng 正途 zhèngtú 也罢 yěbà , 那 nà 总是 zǒngshì 出于 chūyú 错误 cuòwù 的 de 原因 yuányīn

    - Dù cho công chúng đã từng có xu hướng đi theo con đường chính đáng, điều đó cũng luôn xuất phát từ những lý do sai lầm.

  • volume volume

    - 受人 shòurén 蒙骗 méngpiàn , 误入歧途 wùrùqítú

    - bị người ta lừa gạt, sa chân vào con đường sai lầm.

  • volume volume

    - 彷徨 pánghuáng 歧途 qítú

    - Bàng hoàng đứng trước ngã ba đường.

  • volume volume

    - 你误 nǐwù 了 le 他 tā 的 de 前途 qiántú

    - Bạn làm hại tiền đồ của anh ấy rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 输入 shūrù 了 le 错误 cuòwù 的 de 编号 biānhào

    - Anh ấy đã nhập số hiệu sai.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 键入 jiànrù 错误 cuòwù 的 de 密码 mìmǎ 程序 chéngxù 即 jí 中止 zhōngzhǐ

    - Nếu bạn nhập sai mật khẩu, trình tự sẽ bị bỏ dở.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的话 dehuà 会 huì 使 shǐ 他 tā 误入歧途 wùrùqítú

    - Lời của bạn nói sẽ khiến anh ta lầm đường lạc lối.

  • volume volume

    - 迷信 míxìn 让 ràng 人们 rénmen 误入歧途 wùrùqítú

    - Mê tín khiến mọi người lạc lối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 入›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+0 nét)
    • Pinyin: Rù
    • Âm hán việt: Nhập
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OH (人竹)
    • Bảng mã:U+5165
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 歧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+4 nét)
    • Pinyin: Qí
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ
    • Nét bút:丨一丨一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YMJE (卜一十水)
    • Bảng mã:U+6B67
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 误›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Ngộ
    • Nét bút:丶フ丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVRMK (戈女口一大)
    • Bảng mã:U+8BEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 途›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOMD (卜人一木)
    • Bảng mã:U+9014
    • Tần suất sử dụng:Rất cao