记作 jì zuò
volume volume

Từ hán việt: 【ký tá】

Đọc nhanh: 记作 (ký tá). Ý nghĩa là: đóng góp bởi, để biểu thị, bằng văn bản.

Ý Nghĩa của "记作" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

记作 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. đóng góp bởi

denoted by

✪ 2. để biểu thị

to denote

✪ 3. bằng văn bản

written

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 记作

  • volume volume

    - 需要 xūyào 板书 bǎnshū 的 de 地方 dìfāng , 在 zài 备课 bèikè 时 shí 都 dōu 作 zuò 了 le 记号 jìhào

    - những chỗ cần viết bảng, lúc chuẩn bị giáo án đều có làm ký hiệu.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 包装 bāozhuāng 内部 nèibù 有 yǒu 干燥剂 gānzàojì , 在 zài 包装 bāozhuāng 外 wài 必须 bìxū 作出 zuòchū 标记 biāojì

    - Nếu có chất hút ẩm bên trong bao bì thì phải ghi nhãn bên ngoài bao bì.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 在 zài 每个 měigè 瓶子 píngzi 上 shàng 都 dōu 标记 biāojì 了 le 作料 zuóliao 的 de 名字 míngzi

    - Mẹ đánh dấu tên thành phần nguyên liệu trên mỗi chai.

  • volume volume

    - 我 wǒ 忘记 wàngjì 如何 rúhé 操作 cāozuò 这个 zhègè 机器 jīqì

    - Tôi quên cách vận hành chiếc máy này

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 每篇 měipiān 作品 zuòpǐn 都 dōu 带有 dàiyǒu 鲜明 xiānmíng 的 de 时代 shídài 印记 yìnjì

    - mỗi tác phẩm của anh ấy đều mang dấu ấn thời đại rõ nét.

  • volume volume

    - 他 tā 扑 pū 在 zài 工作 gōngzuò 上 shàng , 忘记 wàngjì 休息 xiūxī

    - Anh ấy dốc sức vào công việc, quên nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 他 tā 死记硬背 sǐjìyìngbèi 的 de 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ 使 shǐ 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 不能 bùnéng 灵活处理 línghuóchǔlǐ 问题 wèntí

    - Phương pháp học vẹt của anh ấy ngăn cản anh ấy giải quyết các vấn đề một cách linh hoạt trong công việc.

  • - 在 zài 前台 qiántái 办理 bànlǐ 入住 rùzhù 酒店 jiǔdiàn 登记手续 dēngjìshǒuxù 时 shí , 工作人员 gōngzuòrényuán 会为 huìwèi 您 nín 提供 tígōng 房卡 fángkǎ

    - Khi làm thủ tục đăng ký khách sạn tại quầy lễ tân, nhân viên sẽ cung cấp thẻ phòng cho bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao