记事册 jìshì cè
volume volume

Từ hán việt: 【ký sự sách】

Đọc nhanh: 记事册 (ký sự sách). Ý nghĩa là: sổ ghi chép có chứa một bản ghi.

Ý Nghĩa của "记事册" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

记事册 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sổ ghi chép có chứa một bản ghi

notebook containing a record

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 记事册

  • volume volume

    - 你 nǐ 安心 ānxīn 工作 gōngzuò , 家里 jiālǐ 的 de 事 shì 用不着 yòngbuzháo 挂记 guàjì

    - anh hãy an tâm làm việc, chuyện nhà không phải lo lắng đâu.

  • volume volume

    - 记事 jìshì 册 cè

    - sổ ghi việc.

  • volume volume

    - 她 tā 无法 wúfǎ 忘记 wàngjì 心中 xīnzhōng 的 de 心事 xīnshì

    - Cô ấy không thể quên nỗi băn khoăn trong lòng.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 给 gěi 了 le 敌人 dírén 一记 yījì 响亮 xiǎngliàng 耳光 ěrguāng

    - sự thật là đã giáng cho địch một trận nên thân.

  • volume volume

    - 我 wǒ 仍旧 réngjiù 记得 jìde 那件事 nàjiànshì

    - Tôi vẫn nhớ chuyện đó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 忘记 wàngjì 了 le 往事 wǎngshì

    - Họ đều quên những chuyện cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 早就 zǎojiù 忘记 wàngjì 了 le 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Anh ấy sớm đã quên chuyện này rồi.

  • volume volume

    - 十几年 shíjǐnián 过去 guòqù 了 le , 这件 zhèjiàn 事 shì 在 zài 人们 rénmen 的 de 记忆里 jìyìlǐ 已经 yǐjīng 淡漠 dànmò 了 le

    - mười mất năm trôi qua, việc này đã phai nhạt trong ký ức của mọi người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 册›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+3 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Sách
    • Nét bút:ノフノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BBM (月月一)
    • Bảng mã:U+518C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao