Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蜡
䄍
䖳 䗶 蛆 蝋 蠟 𥛾
蜡 là gì? 蜡 (Chá, Lạp, Thư, Thự, Trá). Bộ Trùng 虫 (+8 nét). Tổng 14 nét but (丨フ一丨一丶一丨丨一丨フ一一). Ý nghĩa là: Ngày lễ tất niên, cây nến, Ngày lễ tất niên. Từ ghép với 蜡 : 打蠟 Đánh sáp, 黃蠟 Sáp vàng, 白蠟 Sáp trắng, 點上一支蠟 Thắp ngọn nến. Chi tiết hơn...