蜡泪 là lèi
volume volume

Từ hán việt: 【lạp lệ】

Đọc nhanh: 蜡泪 (lạp lệ). Ý nghĩa là: sáp chảy; nến nhỏ giọt (lúc nến cháy).

Ý Nghĩa của "蜡泪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蜡泪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sáp chảy; nến nhỏ giọt (lúc nến cháy)

蜡烛燃烧时 流下的蜡烛油

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蜡泪

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 这么 zhème 婆婆妈妈 pópómāma 的 de , 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 掉 diào 眼泪 yǎnlèi

    - anh ấy yếu đuối thế đấy, hở ra là khóc.

  • volume volume

    - 黯然泪下 ànránlèixià

    - ủ ê sa lệ

  • volume volume

    - 他点 tādiǎn 了 le 一支 yīzhī 蜡炬 làjù

    - Anh ấy đã thắp một cây nến.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 火柴 huǒchái 点燃 diǎnrán 蜡烛 làzhú

    - Anh ấy dùng diêm để thắp nến.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 给 gěi 地板 dìbǎn 打蜡 dǎlà

    - Anh ta đang bôi sáp lên sàn nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 手里 shǒulǐ 拿 ná 着 zhe 一支 yīzhī 小 xiǎo 蜡炬 làjù

    - Anh ấy cầm một cây nến nhỏ trong tay.

  • volume volume

    - 他 tā 点燃 diǎnrán 了 le 生日蛋糕 shēngrìdàngāo 上 shàng 的 de 小 xiǎo 蜡烛 làzhú

    - Anh ta đã thắp đèn nhỏ trên bánh sinh nhật.

  • volume volume

    - 他 tā 流下 liúxià 了 le 两行 liǎngxíng 眼泪 yǎnlèi

    - Anh ấy rơi hai hàng nước mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Lèi
    • Âm hán việt: Lệ
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EBU (水月山)
    • Bảng mã:U+6CEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蜡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Chà , Jí , Là , Qù , Zhà
    • Âm hán việt: Chá , Lạp , Thư , Thự , Trá
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LITA (中戈廿日)
    • Bảng mã:U+8721
    • Tần suất sử dụng:Cao