蜡坨 là tuó
volume volume

Từ hán việt: 【lạp đà】

Đọc nhanh: 蜡坨 (lạp đà). Ý nghĩa là: cục sáp.

Ý Nghĩa của "蜡坨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蜡坨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cục sáp

lump of wax

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蜡坨

  • volume volume

    - 她 tā 点燃 diǎnrán 了 le 蜡烛 làzhú

    - Cô ấy đã thắp nến.

  • volume volume

    - 她 tā 点 diǎn 了 le 一支 yīzhī 蜡烛 làzhú

    - Cô ấy thắp một cây nến.

  • volume volume

    - 她 tā 吹灭 chuīmiè 了 le 生日 shēngrì 蜡烛 làzhú

    - Cô ấy thổi tắt nến sinh nhật.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 吹灭 chuīmiè 了 le 蜡烛 làzhú

    - Anh ấy nhẹ nhàng thổi tắt nến.

  • volume volume

    - 她 tā 点 diǎn 了 le 一支 yīzhī 红 hóng 蜡烛 làzhú

    - Cô ấy thắp một cây nến đỏ.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 坨 tuó 废纸 fèizhǐ

    - Trên mặt đất có cục giấy vụn.

  • volume volume

    - 在 zài 蜡 là 祭 jì 期间 qījiān , 我们 wǒmen 会 huì 祭拜 jìbài 祖先 zǔxiān

    - Trong lễ chạp, chúng tôi sẽ cúng bái tổ tiên.

  • volume volume

    - 饺子 jiǎozi 放久 fàngjiǔ 了 le 容易 róngyì 坨 tuó

    - Bánh chẻo để lâu dễ kết lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét)
    • Pinyin: Tuó
    • Âm hán việt: Đà
    • Nét bút:一丨一丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GJP (土十心)
    • Bảng mã:U+5768
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 蜡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Chà , Jí , Là , Qù , Zhà
    • Âm hán việt: Chá , Lạp , Thư , Thự , Trá
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LITA (中戈廿日)
    • Bảng mã:U+8721
    • Tần suất sử dụng:Cao