Các biến thể (Dị thể) của 藏

  • Cách viết khác

    䒙 匨 臟 臧 蔵 𡍱 𢧿 𤖋

Ý nghĩa của từ 藏 theo âm hán việt

藏 là gì? 藏 (Tàng, Tạng). Bộ Thảo 艸 (+14 nét). Tổng 17 nét but (一丨丨一ノフ一ノ一丨フ一丨フフノ丶). Ý nghĩa là: 1. chứa, trữ, 2. giấu, Giấu, ẩn núp, Dành chứa, tồn trữ, Giữ trong lòng, hoài bão. Từ ghép với 藏 : 他藏在門後 Nó núp sau cánh cửa, 埋藏 Chôn giấu, 藏到倉庫裡 Chứa cất vào kho Xem 藏 [zàng]., “Mông Tạng” 蒙藏 Mông Cổ và Tây Tạng., Ngày xưa gọi là “Thổ phiên” 吐蕃. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. chứa, trữ
  • 2. giấu

Từ điển Thiều Chửu

  • Giấu. Như tàng đầu lộ vĩ 藏頭露尾 giấu đầu hở đuôi. Lúc ra làm việc, lúc náu một chỗ gọi là hành tàng 行藏.
  • Dành chứa. Như thu tàng 收藏 nhặt chứa, trân tàng 珍藏 cất kĩ, v.v.
  • Một âm là tạng. Kho tàng, chỗ để chứa đồ.
  • Tây Tạng 西藏 xứ Tây Tạng, giáp giới với Ấn Ðộ 印度.
  • Kinh Phật. Có ba kho là Kinh Tạng 經藏, Luật Tạng 律藏 và Luận Tạng 論藏.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Ẩn núp, giấu

- 他藏在門後 Nó núp sau cánh cửa

- 埋藏 Chôn giấu

* ② Cất, chứa cất

- 收藏 Cất giữ

- 藏到倉庫裡 Chứa cất vào kho Xem 藏 [zàng].

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Giấu, ẩn núp

- “Tửu tứ tàng danh tam thập xuân” 酒肆藏名三十春 (Đáp Hồ Châu Già Diệp tư mã 答湖州迦葉司馬) Nơi quán rượu ẩn danh ba mươi năm.

Trích: “tàng đầu lộ vĩ” 藏頭露尾 giấu đầu hở đuôi, “hành tàng” 行藏 lúc ra làm việc, lúc náu một chỗ. Lí Bạch 李白

* Dành chứa, tồn trữ

- “Xuân canh, hạ vân, thu thu, đông tàng” 春耕, 夏耘, 秋收, 冬藏 (Vương chế 王制) Mùa xuân cầy cấy, hạ rẫy cỏ, thu gặt hái, đông tích trữ.

Trích: “thu tàng” 收藏 nhặt chứa, “trân tàng” 珍藏 cất kĩ. Tuân Tử 荀子

* Giữ trong lòng, hoài bão

- “Quân tử tàng khí ư thân, đãi thì nhi động” 君子藏器於身, 待時而動 (Hệ từ hạ 繫辭下) Người quân tử ôm giữ đồ dùng (tài, đức) ở trong mình, đợi thời hành động.

Trích: Dịch Kinh 易經

Danh từ
* Họ “Tàng”
* Kinh sách Phật giáo

- “Thử kinh thị chư Phật bí yếu chi tạng” 此經是諸佛秘要之藏 (Pháp sư phẩm đệ thập 法師品第十) Kinh này là tạng bí yếu của các đức Phật.

Trích: Có ba kho là “Kinh Tạng” 經藏, “Luật Tạng” 律藏 và “Luận Tạng” 論藏. Pháp Hoa Kinh 法華經

* Nội tạng

- “Phù tâm giả, ngũ tạng chi chủ dã” 夫心者, 五藏之主也 (Nguyên đạo 原道) Tâm, đó là khí quan chủ yếu của ngũ tạng.

Trích: Hoài Nam Tử 淮南子

* Gọi tắt của “Tây Tạng” 西藏 xứ Tây Tạng, giáp giới với Ấn Độ 印度

- “Mông Tạng” 蒙藏 Mông Cổ và Tây Tạng.

* Chỉ dân tộc ở biên cương phía tây Trung Quốc

- Ngày xưa gọi là “Thổ phiên” 吐蕃.

Từ điển phổ thông

  • kho chứa đồ

Từ điển Thiều Chửu

  • Giấu. Như tàng đầu lộ vĩ 藏頭露尾 giấu đầu hở đuôi. Lúc ra làm việc, lúc náu một chỗ gọi là hành tàng 行藏.
  • Dành chứa. Như thu tàng 收藏 nhặt chứa, trân tàng 珍藏 cất kĩ, v.v.
  • Một âm là tạng. Kho tàng, chỗ để chứa đồ.
  • Tây Tạng 西藏 xứ Tây Tạng, giáp giới với Ấn Ðộ 印度.
  • Kinh Phật. Có ba kho là Kinh Tạng 經藏, Luật Tạng 律藏 và Luận Tạng 論藏.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Kho, kho tàng

- 寶藏 Kho tàng quý báu

* ② Tạng (kinh)

- 大藏經 Kinh đại tạng

* ③ [Zàng] Tây Tạng (gọi tắt)

- 青藏高原 Cao nguyên Thanh Hải - Tây Tạng

* ④ [Zàng] Dân tộc Tạng

- 藏族同胞 Đồng bào Tạng. Xem 藏 [cáng].

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Giấu, ẩn núp

- “Tửu tứ tàng danh tam thập xuân” 酒肆藏名三十春 (Đáp Hồ Châu Già Diệp tư mã 答湖州迦葉司馬) Nơi quán rượu ẩn danh ba mươi năm.

Trích: “tàng đầu lộ vĩ” 藏頭露尾 giấu đầu hở đuôi, “hành tàng” 行藏 lúc ra làm việc, lúc náu một chỗ. Lí Bạch 李白

* Dành chứa, tồn trữ

- “Xuân canh, hạ vân, thu thu, đông tàng” 春耕, 夏耘, 秋收, 冬藏 (Vương chế 王制) Mùa xuân cầy cấy, hạ rẫy cỏ, thu gặt hái, đông tích trữ.

Trích: “thu tàng” 收藏 nhặt chứa, “trân tàng” 珍藏 cất kĩ. Tuân Tử 荀子

* Giữ trong lòng, hoài bão

- “Quân tử tàng khí ư thân, đãi thì nhi động” 君子藏器於身, 待時而動 (Hệ từ hạ 繫辭下) Người quân tử ôm giữ đồ dùng (tài, đức) ở trong mình, đợi thời hành động.

Trích: Dịch Kinh 易經

Danh từ
* Họ “Tàng”
* Kinh sách Phật giáo

- “Thử kinh thị chư Phật bí yếu chi tạng” 此經是諸佛秘要之藏 (Pháp sư phẩm đệ thập 法師品第十) Kinh này là tạng bí yếu của các đức Phật.

Trích: Có ba kho là “Kinh Tạng” 經藏, “Luật Tạng” 律藏 và “Luận Tạng” 論藏. Pháp Hoa Kinh 法華經

* Nội tạng

- “Phù tâm giả, ngũ tạng chi chủ dã” 夫心者, 五藏之主也 (Nguyên đạo 原道) Tâm, đó là khí quan chủ yếu của ngũ tạng.

Trích: Hoài Nam Tử 淮南子

* Gọi tắt của “Tây Tạng” 西藏 xứ Tây Tạng, giáp giới với Ấn Độ 印度

- “Mông Tạng” 蒙藏 Mông Cổ và Tây Tạng.

* Chỉ dân tộc ở biên cương phía tây Trung Quốc

- Ngày xưa gọi là “Thổ phiên” 吐蕃.

Từ ghép với 藏